Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

docx 13 trang Nguyễn Hồng 25/01/2026 60
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dien_tu_lop_5_tuan_2_thu_6_nam_hoc_2023_2024_phan_th.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Thứ 6 ngày 15 tháng 9 năm 2023 TIẾNG VIỆT Nghe – viết: Lương Ngọc Quyến I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nghe - viết đúng, trình bày đúng bài chính tả Lương Ngọc Quyến; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi. - Ghi lại đúng phần vần của tiếng (từ 8 - 10 tiếng) trong BT2, chép đúng vần của các tiếng vào mô hình, theo yêu cầu (BT3) - Viết đúng tốc độ chữ viết đều, đẹp, đúng mẫu, làm đúng các bài tập theo yêu cầu. - HS cẩn thận, tỉ mỉ khi viết bài. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Giáo dục HS ý thức rèn chữ, giữ vở, trung thực. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bảng phụ kẻ sẵn mô hình cấu tạo vần bài 3 - Học sinh: Vở viết. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi "Ai nhanh, - HS tổ chức thành 2 nhóm chơi, mỗi ai đúng", viết các từ khó: ghê gớm, nhóm 3 HS. Khi có hiệu lệnh, các thành nghe ngóng, kiên quyết... viên trong mỗi đội chơi mau chóng viết từ (mỗi bạn chỉ được viết 1 từ) lên bảng. Đội nào viết nhanh hơn và đúng thì đội đó thắng. - 1 HS phát biểu quy tắc chính tả viết - HS nêu quy tắc. đối với c/k; gh/g; ng/ngh - GV nhận xét. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi bảng 2.Hình thành kiến thức mới 2.1. Chuẩn bị viết chính tả: - GV đọc toàn bài - HS theo dõi. - GV tóm tắt nội dung chính của bài. - Em hãy tìm những từ dễ viết sai ? - mưu, khoét, xích sắt, trung với nước, và các danh từ riêng: Đội Cấn.
  2. - GV cho HS luyện viết từ khó trong - HS viết bảng con từ khó bài 2.2. HĐ viết bài chính tả. - GV đọc mẫu lần 1. - HS theo dõi. - GV đọc lần 2 (đọc chậm) - HS viết theo lời đọc của GV. - GV đọc lần 3. - HS soát lỗi chính tả. 2.3. HĐ chấm và nhận xét bài - GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm - Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe 3. HĐ luyện tập, thực hành: Bài 2: HĐ cá nhân - HS đọc yêu cầu của bài tập. - HS đọc yêu cầu của bài. - Yêu cầu học sinh tự làm bài. Viết - HS làm việc cá nhân ghi đúng phần vần phần vần của từng tiếng in đậm. của tiếng từ 8- 10 tiếng trong bài, báo cáo - GV chốt lời giải đúng kết quả - Kết luận:Tiếng nào cũng phải có Tiếng Vần vần. Hiền iên Khoa oa Làng ang Mộ ô Trạch ach Bài 3: HĐ cặp đôi - HS đọc bài xác định yêu cầu đề bài - HS đọc yêu cầu. + Nêu mô hình cấu tạo của tiếng ? + Âm đầu, vần và thanh + Vần gồm có những bộ phận nào ? + Âm đệm, âm chính và âm cuối (GV treo bảng phụ ) - Tổ chức hoạt động nhóm đôi - HS làm việc theo nhóm đôi. - Gọi đại diện các nhóm chữa bài - Đại diện các nhóm chữa bài - Hướng dẫn học sinh rút ra nhận xét. - Nhóm khác nhận xét, bổ sung: + Phần vần của các tiếng đều có âm chính. + Có vần có âm đệm có vần không có; có vần có âm cuối, có vần không. * GV chốt kiến thức: Bộ phận không - HS nghe thể thiếu trong tiếng là âm chính và thanh. 4. Vận dụng, trải nghiệm:
  3. - Yêu cầu HS lấy VD tiếng chỉ có âm - A, đây rồi! chính & dấu thanh, tiếng có đủ âm - Huyện Ân Thi đệm, âm chính, âm cuối.... - Yêu cầu HS ghi nhớ mô hình cấu tạo - HS nghe và thực hiện vần. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ____________________________________________ TIẾNG VIỆT Mở rộng vốn từ: Tổ quốc I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Tìm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc trong bài tập đọc hoặc chính tả đã học (Bài tập 1); tìm thêm được một số từ đồng nghĩa với từ Tổ quốc (Bài tập 2), tìm được một số từ chứa tiếng quốc (Bài tập 3). - Đặt câu được với một trong những từ ngữ nói về Tổ quốc, quê hương(BT4). * HS có vốn từ phong phú, biết đặt câu với các từ ngữ nêu ở bài tập 4. - Rèn kĩ năng sử dụng từ ngữ vào đặt câu, viết văn. - Yêu thích môn học 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Bảng phụ , Từ điển TV - Học sinh: Vở , SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Gọi - HS chơi trò chơi thuyền" với nội dung là: Tìm từ đồng nghĩa với xanh, đỏ, trắng...Đặt câu với từ em vừa tìm được. - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành:
  4. Bài 1: HĐ cá nhân - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 1, - HS đọc yêu cầu BT1, dựa vào 2 bài tập xác định yêu cầu của bài 1 ? yêu cầu HS đọc đã học để tìm từ đồng nghĩa với từ Tổ giải nghĩa từ Tổ quốc. quốc - Tổ chức làm việc cá nhân. - HS làm bài cá nhân, báo cáo kết quả - GV Nhận xét , chốt lời giải đúng + nước nhà, non sông + đất nước, quê hương Bài 2: Trò chơi - Gọi 1 HS đọc yêu cầu bài tập số 2, - HS đọc bài 2 - Xác định yêu cầu của bài 2 ? - GV tổ chức chơi trò chơi tiếp sức: - HS các nhóm nối tiếp lên tìm từ đồng Tìm thêm những từ đồng nghĩa với từ Tổ nghĩa. quốc. - VD: nước nhà, non sông, đất nước, quê hương, quốc gia, giang sơn - GV công bố nhóm thắng cuộc Bài 3: HĐ nhóm 4 - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập - Cả lớp theo dõi - Thảo luận nhóm 4. GV phát bảng phụ - HS thảo luận tìm từ chứa tiếng quốc(có nhóm cho HS, HS có thể dùng từ điển nghĩa là nước)VD: vệ quốc, ái quốc, quốc để làm. gia, * HSM3,4 đặt câu với từ vừa tìm được. - Nhóm khác bổ sung Bài 4: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu bài tập - HS đọc yêu cầu - GV giải thích các từ đồng nghĩa trong bài. - Tổ chức làm việc cá nhân. Đặt 1 câu - HS làm vào vở, báo cáo kết quả với 1 từ ngữ trong bài. HS đặt câu với tất cả các từ ngữ trong bài. - GV nhận xét chữa bài - Lớp nhận xét 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Cho HS ghi nhớ các từ đồng nghĩa với - HS đọc lại các từ đồng nghĩa với từ Tổ từ Tổ quốc. quốc vừa tìm được - Tìm thêm các từ chứa tiếng "tổ" - HS nghe và thực hiện _________________________________________ TOÁN Hỗn số (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS biết đọc, viết hỗn số; biết hỗn số có phần nguyên và phần phân số. - HS nắm được kiến thức vận dụng làm bài 1, 2a trong SGK.
  5. - Rèn kĩ năng đọc viết hỗn số cho HS. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bộ đồ dùng gồm các hình vẽ trong SGK- 12 - HS: SGK, vở viết, bộ đồ dùng học toán III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi "Bắn tên": - HS chơi Nêu các PS có giá trị 1 - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hình thành kiến thức mới: - Yêu cầu học sinh lấy 2 hình tròn - Học sinh thực hiện nguyên và 1 hình tròn chia làm 4 phần đã tô màu 3 phần - Gắn các hình tròn lên bảng : - Giới thiệu và hỏi: + Có mấy hình tròn ? + Có 2 và 3 hình tròn 4 + Hãy tìm cách viết số hình tròn + HS nêu cách viết trên? 2 hình tròn và 3 hình tròn 4 - Để biểu diễn số hình tròn trên người ta dùng hỗn số. 3 3 - Có 2 hình tròn và viết thành 2 4 4 hình tròn - Học sinh đọc lại
  6. 3 2 gọi là hỗn số. Đọc: Hai và ba 4 - Gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân phần tư hoặc hai, ba phần tư. số - Nhận xét về cấu tạo hỗn số - 2 là phần nguyên, 3 là phần PS 4 - HS đọc và viết - Yêu cầu học sinh đọc và viết 3 < 1 - Hướng dẫn so sánh 3 và 1 4 4 - Kết luận: Phần PS của hỗn số bao giờ cũng < 1 * GV chốt lại: - HS nghe - Cấu tạo của hỗn số - Cách đọc, viết hỗn số 3. HĐ luyện tập, thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu, yêu cầu HS - Viết rồi đọc hỗn số làm bài. - Quan sát hình vẽ, làm bài, chia sẻ kết - Yêu cầu học sinh làm bài quả - GV nhận xét chữa bài yêu cầu HS - Nêu các hỗn số và cách đọc 1 giải thích cách làm a) 2 đọc là hai và một phần tư 4 4 b) 2 đọc là hai và bốn phần năm 5 2 c) 3 đọc là ba và hai phần ba 3 Bài 2: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu - Viết hỗn số vào chỗ chấm - Kẻ trục tia số như SGK lên bảng - HS quan sát - Yêu cầu học sinh làm bài - HS làm bài vào vở, chia sẻ kết quả - GV nhận xét chữa bài - HS nghe - Kết luận: Giá trị của hỗn số bao - HS nghe giờ cũng > 1 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Khắc sâu cấu tạo và cách đọc hỗn số. - HS nghe và nhắc lại - Hãy chia đều 5 quả cam cho 3 người - HS nghe và thực hiện IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _______________________________________
  7. GIÁO D￿C T￿P TH￿ CH￿ Đ￿: NH￿N DI￿N B￿N THÂN Sinh ho￿t l￿p: T￿ hào th￿ hi￿n kh￿ năng c￿a b￿n thân I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng - H￿c sinh chia s￿ th￿ hi￿n kh￿ năng c￿a b￿n thân. - H￿c sinh c￿m nh￿n di￿n đư￿c ni￿m t￿ hào khi mình và b￿n có nhi￿u kh￿ năng tham gia đư￿c nhi￿u vi￿c. - Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n, đ￿ ra k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. 2. Ph￿m ch￿t, năng l￿c - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c: B￿n thân t￿ tin chia s￿ kh￿ năng có nhi￿u nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào c￿a mình cùng gia đình trư￿c t￿p th￿. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t t￿ hào v￿ nh￿ng vi￿c làm c￿a mình. - Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t chia s￿ v￿i b￿n ni￿m vui khi cùng gia đình nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào c￿a mình - Ph￿m ch￿t nhân ái: Tôn tr￿ng, yêu quý và c￿m thông v￿i b￿n trư￿c s￿ th￿ hi￿n kh￿ năng b￿n thân. - Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Có tinh th￿n chăm ch￿ rèn luy￿n đ￿ xây d￿ng hình ￿nh b￿n thân trư￿c t￿p th￿. - Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c v￿i l￿p, tôn tr￿ng n￿n n￿p, n￿i quy l￿p h￿c. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - K￿ ho￿ch bài d￿y, bài gi￿ng Power point. - SGK và các thi￿t b￿, h￿c li￿u ph￿c v￿ cho ti￿t d￿y. III. HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Ho￿t đ￿ng m￿ đ￿u: - GV cho h￿c sinh Th￿ hi￿n m￿t kh￿ - HS l￿ng nghe. năng c￿a em trư￿c l￿p.
  8. G￿i ý: hát, k￿ chuy￿n, bi￿u di￿n võ - HS trtr￿ l￿i: bài hát nói v￿ em bé thu￿t,...đ￿ kh￿i đ￿ng bài h￿c. chăm ch￿ giúp bà quét nhà + GV nêu câu h￿i: đ￿ h￿c sinh c￿m nh￿n kh￿ năng c￿a mình ? - HS l￿ng nghe. + M￿i h￿c sinh trình bày. - GV Nh￿n xét, tuyên dương. - GV d￿n d￿t vào bài m￿i. 2. Sinh ho￿t cu￿i tu￿n: * Ho￿t đ￿ng 1: Đánh giá k￿t qu￿ cu￿i tu￿n. (Làm vi￿c theo t￿) - GV m￿i l￿p trư￿ng đi￿u hành ph￿n - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành ph￿n sinh sinh ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành n￿i dung sinh - M￿i các nhóm th￿o lu￿n, t￿ đánh ho￿t: M￿i các t￿ th￿o lu￿n, t￿ đánh giá giá k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n: tu￿n. + Sinh ho￿t n￿n n￿p. + Thi đua c￿a đ￿i c￿ đ￿ t￿ ch￿c. -T￿ c￿ đ￿ ki￿m tra gi￿a các t￿. + K￿t qu￿ ho￿t đ￿ng các phong trào. - Th￿c hi￿n t￿t n￿ n￿p sinh ho￿t 15 + M￿t s￿ n￿i dung phát sinh trong tu￿n... phút đ￿u bu￿i. - L￿p trư￿ng m￿i T￿ trư￿ng các t￿ báo cáo. - Các t￿ trư￿ng l￿n lư￿t báo cáo k￿t - L￿p trư￿ng t￿ng h￿p k￿t qu￿ và m￿i giáo viên ch￿ nhi￿m nh￿n xét chung. qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - GV nh￿n xét chung, tuyên dương: T￿ 1, T￿ 3. Tr￿n Khang, Thùy Dương, Khánh - L￿ng nghe rút kinh nghi￿m. Như, Anh Thư, Hu￿ Thư.... * Ho￿t đ￿ng 2: K￿ ho￿ch tu￿n t￿i. (Làm vi￿c nhóm 4 ho￿c theo t￿) - 1 HS nêu l￿i n￿i dung. - GV yêu c￿u l￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó h￿c t￿p) tri￿n khai k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. Yêu c￿u các nhóm (t￿) th￿o
  9. lu￿n, nh￿n xét, b￿ sung các n￿i dung - L￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó h￿c t￿p) trong k￿ ho￿ch. tri￿n khai k￿ ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. + Th￿c hi￿n n￿n n￿p trong tu￿n. + Thi đua h￿c t￿p t￿t theo ch￿m đi￿m c￿a đ￿i c￿ đ￿. - HS th￿o lu￿n nhóm 4 ho￿c t￿: Xem + Th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng các phong xét các n￿i dung trong tu￿n t￿i, b￿ trào. sung n￿u c￿n. - L￿p trư￿ng báo cáo k￿t qu￿ th￿o lu￿n - M￿t s￿ nhóm nh￿n xét, b￿ sung. k￿ ho￿ch và m￿i GV nh￿n xét, góp ý. - C￿ l￿p bi￿u quy￿t hành đ￿ng b￿ng - GV nh￿n xét chung, th￿ng nh￿t, và bi￿u giơ tay. quy￿t hành đ￿ng. 3. Sinh ho￿t ch￿ đ￿. Ho￿t đ￿ng 3: T￿ hào th￿ hi￿n kh￿ năng b￿n thân (Làm vi￿c chung c￿ l￿p) - GV m￿i HS đ￿c yêu c￿u và g￿i ý v￿ - 1 HS đ￿c yêu c￿u. cách th￿ hi￿n kh￿ năng c￿a b￿n thân. - GV gi￿i thích thêm v￿ cách th￿ hi￿n - HS l￿ng nghe cách th￿c hi￿n kh￿ phù h￿p v￿i th￿i gian, không gian trong năng c￿a b￿n thân. l￿p, nh￿ng th￿ hi￿n năng khi￿u nhưng an toàn, lành m￿nh, - GV m￿i m￿t s￿ em th￿ hi￿n trư￿c l￿p. - M￿t s￿ HS lên th￿ hi￿n trư￿c l￿p. - GV m￿i c￿ l￿p nh￿n xét. - C￿ l￿p nh￿n xét b￿n th￿ hi￿n. - GV gi￿i thích thêm ý nghĩa c￿a nh￿ng kh￿ năng c￿a các b￿n th￿ hi￿n đ￿ HS nghe và h￿c t￿p b￿n. - L￿ng nghe, rút kinh nghi￿m. - GV nh￿n xét chung, tuyên dương kh￿ năng quan sát tinh t￿ c￿a các nhóm. 5. V￿n d￿ng - tr￿i nghi￿m.
  10. - GV nêu yêu c￿u và hư￿ng d￿n h￿c sinh - H￿c sinh ti￿p nh￿n thông tin và yêu v￿ nhà cùng v￿i ngư￿i thân: c￿u đ￿ v￿ nhà ￿ng d￿ng v￿i các + Suy nghĩ và th￿o lu￿n v￿i ngư￿i thân thành viên trong gia đình. vê nh￿ng vi￿c cân làm đê phát huy đ￿c đi￿m đáng t￿ hào c￿a em + Ti￿p t￿c nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào - HS l￿ng nghe, rút kinh nghi￿m c￿a b￿n thân - Nh￿n xét sau ti￿t d￿y, d￿n dò v￿ nhà. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ___________________________________________ BUỔI CHIỀU TIẾNG VIỆT Kể chuyện đã nghe, đã đọc I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Chọn được một truyện viết về anh hùng, danh nhân của nước ta và kể lại được rõ ràng đủ ý. *HS tìm được truyện ngoài SGK; kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động. - Rèn chi HS tự tin kể chuyện một cách tự nhiên, sinh động - HS yêu thích các câu chuyện về các anh hùng, danh nhân của nước ta. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Giáo dục học sinh lòng yêu nước, tự hào về truyền thống dân tộc. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Một số sách, báo, truyện viết về anh hùng, danh nhân đất nước. - Học sinh: Câu chuyện đã chuẩn bị ở nhà III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động Giáo viên Hoạt động Học sinh 1. Hoạt động mở đầu:
  11. - Cho HS tổ chức thi kể câu chuyện Lý - HS thi kể Tự Trọng. Nêu ý nghĩa câu chuyện. - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hình thành kiến thức mới: - Gọi HS đọc đề bài - HS đọc đề bài - Đề bài yêu cầu làm gì? - GV gạch chân những từ đã nghe, đã đọc, danh nhân, anh hùng, nước ta. - GV giải nghĩa từ danh nhân - Cho HS đọc gợi ý SGK - GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS. - HS giới thiệu câu chuyện mình sẽ kể - HS nối tiếp nêu những câu chuyện sẽ kể 3. Hoạt động luyện tập, thực hành: - Y/c HS luyện kể theo nhóm đôi - HS kể theo cặp - Thi kể trước lớp - Thi kể chuyện trước lớp - Cho HS bình chọn người kể hay nhất - Bình chọn bạn kể chuyện tự nhiên nhất, bạn có câu hỏi hay nhất, bạn có câu chuyện hay nhất. - Trao đổi về ý nghĩa câu chuyện - Trao đổi và nói ý nghĩa câu chuyện - Nhận xét. mình kể. 4. Vận dụng, trải nghiệm - Em học tập được điều gì từ nhân vật - HS nêu trong câu chuyện em vừa kể ? - Về nhà kể lại chuyện cho bố mẹ nghe lại - HS lắng nghe câu chuyện của em vừa kể. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _____________________________________________ KHOA HỌC Nam hay nữ? ( T2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ. - Nhận ra sự cần thiết phải thay đổi một số quan điểm của xã hội về vai trò của nam, nữ. - Rèn kĩ năng nhận biết sự khác biệt về sinh học giữa nam và nữ. - Tôn trọng các bạn cùng giới và các giới, không phân biệt nam, nữ. - GDKNS : Kĩ năng phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam và nữ. 2. Năng lực, phẩm chất
  12. - Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. - Phẩm chất: - Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới; không phân biệt bạn nam, bạn nữ. - Biết đoàn kết yêu thương và giúp đỡ mọi người. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa, các tấm phiếu ghi sẵn đặc điểm của nam và nữ. - Học sinh: Sách giáo khoa. III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức chơi trò chơi"Ai - HS chia thành 2 đội chơi. Chia bảng nhanh, ai đúng" với nội dung: Nêu một lớp thành 2 phần. Mỗi đội chơi gồm 6 số đặc điểm khác biệt giữa nam và nữ về bạn đứng thành hàng thẳng. Khi có hiệu mặt sinh học ? lệnh chơi, mỗi bạn sẽ viết lên bảng một đặc điểm khác biệt giữa nam và nữ. Hết thời gian, đội nào nêu được đúng và nhiều hơn thì đội đó thắng. - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hình thành kiến thức mới: * HĐ 1: Trò chơi "Ai nhanh, Ai đúng " Bước 1: Tổ chức và hướng dẫn - GV phát cho mỗi nhóm các tấm phiếu - Làm việc cả lớp hướng dẫn HS cách chơi. 1. Thi xếp các tấm phiếu vào bảng dưới đây: Nam Nữ Cả nam và nữ Có câu 2. Lần lượt từng nhóm giải thích tại sao lại sắp xếp như vậy. - GV lưu ý HS: Các thành viên của - Đại diện mỗi nhóm trình bày và giải nhóm khác có thể chất vấn, yêu cầu thích. nhóm đó giải thích rõ hơn - Trong quá trình thảo luận với các nhóm bạn, mỗi nhóm vẫn có quyền thay đổi lại sự sắp xếp của nhóm mình,
  13. Bước 2: GV đánh giá, kết luận và tuyên nhưng phải giải thích được tại sao lại dương nhóm thắng cuộc thay đổi. 3. Hoạt động luyện tập, thực hành: Thảo luận một số quan niệm xã hội về nam và nữ Bước 1: Làm việc theo nhóm - Phát phiếu ghi câu hỏi cho nhóm - HS thảo luận câu hỏi và trả lời - GV yêu cầu các nhóm thảo luận các câu hỏi 1, 2, 3, 4 (SGV trang 27) Bước 2: Làm việc cả lớp Kết luận 2 : SGV trang 27 4.Vận dụng, trải nghiệm: - Tại sao không nên phân biệt đối xử giữa - HS nêu nam và nữ? - HS đọc mục bạn cần biết SGK trang - HS đọc 4. - Các bạn nam cần phải làm gì để thể - HS trả lời hiện mình là phái mạnh ?