Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 2-5) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

docx 32 trang Nguyễn Hồng 25/01/2026 80
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 2-5) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dien_tu_lop_5_tuan_2_thu_2_5_nam_hoc_2023_2024_phan.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 2 (Thứ 2-5) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Tuần 2 Thứ 2 ngày 11 tháng 9 năm 2023 GIÁO D￿C T￿P TH￿ CH￿ Đ￿ 1: NH￿N DI￿N B￿N THÂN Sinh ho￿t dư￿i c￿: CHÀO NĂM H￿C M￿I I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng - Xác đ￿nh rõ qua bài h￿c này HS đ￿t đư￿c các yêu c￿u sau: gi￿i thi￿u đư￿c đ￿c đi￿m, nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào c￿a b￿n thân. Xác đ￿nh đư￿c kh￿ năng đi￿u ch￿nh c￿m xúc và suy nghĩ c￿a b￿n thân trong m￿t s￿ tình hu￿ng đơn gi￿n. Tham gia l￿ chào đón h￿c sinh l￿p 1. 2. Năng l￿c, ph￿m ch￿t - Năng l￿c đ￿c thù: b￿n thân t￿ tin v￿ b￿n thân trư￿c t￿p th￿. - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c: l￿ng nghe, tr￿ l￿i câu h￿i, làm bài t￿p. Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t xây d￿ng cho mình hình ￿nh đ￿p trư￿c b￿n bè (s￿ch s￿, g￿n gàng, m￿c l￿ch s￿, ).Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t chia s￿ v￿i b￿n v￿ hi￿u bi￿t c￿a mình v￿ chăm sóc b￿n thân đ￿ có hình ￿nh đ￿p. - Ph￿m ch￿t nhân ái: tôn tr￿ng b￿n, yêu quý và c￿m thông v￿ hình ￿nh cu￿ b￿n. Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Có tinh th￿n chăm ch￿ rèn luy￿n đ￿ xây d￿ng hình ￿nh b￿n thân trư￿c t￿p th￿. Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c v￿i l￿p, tôn tr￿ng hình ￿nh c￿a b￿n bè trong l￿p. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C 1.Giáo viên: - K￿ ho￿ch bài d￿y, bài gi￿ng Power point. - SGK và các thi￿t b￿, h￿c li￿u ph￿c v￿ cho ti￿t d￿y. 2. H￿c sinh: - SGK, v￿ ghi chép, v￿t li￿u ph￿c v￿ cho vi￿c h￿c t￿p III. HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh
  2. 1. Ho￿t đ￿ng m￿ đ￿u: - M￿c tiêu: + T￿o không khí vui v￿, kh￿n kh￿i trư￿c gi￿ h￿c. - Cách ti￿n hành: − GV yêu c￿u HS ch￿nh l￿i qu￿n áo, tóc tai đ￿ - HS quan sát, th￿c hi￿n. chu￿n b￿ làm l￿ chào c￿. - GV cho HS chào c￿. 2. Sinh ho￿t dư￿i c￿:Chào năm h￿c m￿i - M￿c tiêu: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n, đ￿ ra k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i.Tham gia l￿ khai gi￿ng năm h￿c, l￿ đón h￿c sinh l￿p 1 - Cách ti￿n hành: - GV cho HS xem clip, tìm hi￿u v￿ n￿i dung liên - HS xem. quan đ￿n khai gi￿ng năm h￿c - Các nhóm lên bi￿u di￿n. - HS l￿ng nghe. - GV cho các nhóm lên hát, múa v￿ các bài hát liên quan đ￿n ch￿ đ￿ năm h￿c m￿i -Chia s￿ nh￿ng ￿n tư￿ng c￿a mình v￿ năm h￿c m￿i - Th￿c hi￿n nghi l￿ : Chào đón các em h￿c sinh l￿p 1 3. V￿n d￿ng.tr￿i nghi￿m - HS nêu c￿m nh￿n c￿a mình. GV tóm t￿t n￿i dung - HS l￿ng nghe. chính ____________________________________________ TIẾNG VIỆT
  3. Đọc: Quang cảnh làng mạc ngày mùa I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Hiểu nội dung: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp ( Trả lời được các câu hỏi 1, 3, 4 trong sgk). - Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài, nhấn giọng ở những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật. - Riêng học sinh HTT đọc diễn cảm được toàn bài, nêu được tác dụng gợi tả của từ ngữ chỉ màu vàng. - Giáo dục lòng yêu quê hương đất nước. 2. Phẩm chất, năng lực - Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Giáo dục Hs bảo vệ môi trường, yêu đất nước, yêu quê hương. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Tranh minh hoạ SGK Sưu tầm thêm về tranh quê hương - HS: Vở, SGK,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Tổ chức cho HS thi đọc thuộc lòng - HS thi đọc đoạn văn trong “Thư gửi các HS” và TLCH trong SGK. - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe, ghi vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới: 1. Luyện đọc: - Gọi HS đọc toàn bài, chia đoạn - 1 HS đọc bài, chia đoạn: + Chia làm 4 đoạn Đoạn 1: Câu mở đầu Đoạn 2: Tiếp lơ lửng Đoạn 3: Tiếp đỏ chói Đoạn 4: Phần còn lại - Giao nhiệm vụ: Đọc nối tiếp từng - 4 HS đọc nối tiếp lần 1+ luyện đọc từ đoạn trong nhóm, báo cáo kết quả khó . - 4 HS đọc nối tiếp đoạn lần 2 + giải nghĩa từ khó - Luyện đọc theo cặp - HS đọc theo cặp - 1 HS đọc toàn bài - HS đọc
  4. - GV đọc mẫu cả bài giọng tả chậm rãi, - HS theo dõi dịu dàng. Nhấn các từ tả màu vàng. 2. Hoạt động tìm hiểu bài: - GV giao nhiệm vụ cho HS: Đọc bài - HS nghe và thực hiện văn, thảo luận nhóm 4 và TLCH sau đó báo cáo: + Nêu ý chính của từng đoạn trong bài - Đoạn 1 màu sắc bao trùm lên làng quê văn? ngày mùa là màu vàng - Đoạn 2, 3 những màu vàng cụ thể của cảnh vật trong bức tranh làng quê. - Đoạn 4 thời tiết và con người làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp + Kể tên những sự vật trong bài có màu + Lúa-vàng xuộm. + Tàu lá chuối. vàng và tự chỉ màu vàng? + Nắng-vàng hoe + Bụi mía. + Xoan-vàng lịm. + Rơm, thóc + Mỗi học sinh chọn 1 màu vàng trong -Ví dụ: Vàng xuộm: màu vàng đậm, lúa bài và cho biết từ đó gợi cho em cảm vàng xuộm là lúa đã chín. giác gì? + Vàng trù phú: màu vàng gợi sự giàu có, ấm no. + Những chi tiết nào về thời tiết và con + Không có cảm giác héo tàn. Ngày người đã làm cho bức tranh làng quê không nắng, không mưa. Thời tiết ở đẹp và sinh động? trong bài rất đẹp. - Không ai tưởng đến ngày hay đêm. + Hình ảnh con người hiện lên trong - Con người chăm chỉ, mải miết, say mê bức tranh thế nào? với công việc. + Bài văn thể hiện tình cảm gì của tác + Phải yêu quê hương mới viết được bài giả đối với quê hương? văn hay như thế. - Nêu nội dung bài.( Phần I) 3. Luyện đọc diễn cảm: - GV cho HS nối tiếp nhau đọc bài - 4 HS đọc từng đoạn phát hiện giọng - HS luyện đọc diễn cảm đoạn “ Màu của từng đoạn lúa chín...vàng mới”, chú ý nhấn giọng các từ tả màu vàng.
  5. - Luyện đọc theo cặp - HS luyện đọc nhóm đôi. - Thi đọc diễn cảm - HS thi đọc diễn cảm. - GV nhận xét - HS nghe 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Theo em nghệ thuật tạo nên nét đặc - HS thực hiện sắc của bài văn là gì.Tìm thêm 1 số từ chỉ màu vàng khác. Đặt câu. - Hãy vẽ một bức tranh về làng quê của - HS nghe và thực hiện em. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _____________________________________________ TOÁN Phân số thập phân I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm được kiến thức về số thập phân. - Biết đọc, viết phân số thập phân. - Nhận ra được: Có một số phân số có thể viết thành PSTP, biết cách chuyển các PS đó thành PSTP. - HS làm bài 1, 2, 3, 4(a,c) 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy và lập luận toán học, NL giải quyết vấn đề toán học, NL giao tiếp toán học, NL sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK - HS: Vở, SGK,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi"Bắn tên" - HS chơi trò chơi với nội dung: Nêu các cách so sánh PS. Lấy VD minh hoạ ? - HS ghi vở - GV nhận xét --> Giới thiệu bài.
  6. 2.Hình thành kiến thức mới: - GV nêu ví dụ các phân số: - HS đọc các phân số đó 3 5 17 ; ; 10 100 1000 - Nêu nhận xét đặc điểm của MS các - MS là 10; 100; 1000 PS này - HS nêu lại * Giới thiệu: Các PS có mẫu số 10; 100; 1000; gọi là các PSTP 2 4 20 - HS đọc - Đưa ra các phân số: ; ; 5 7 125 - Các PS này có phải là PSTP - Không phải là PSTP không? - HS làm bài - Hãy tìm 1PSTP bằng mỗi PS đã - Có một số PS đưa về được PSTP cho - Có một số PS không đưa về được PSTP - HD học sinh rút ra nhận xét -Tìm 1 số nào đó để khi nhân(hoặc chia cho) với MS cho ta kết quả là 10; 100; * Chốt lại: Muốn chuyển 1 PS thành 1000; Rồi nhân hoặc chia cả tử số và PSTP ta làm thế nào? mẫu số với số đó để được PSTP 3. Luyện tập, thực hành: Bài 1: HĐ cặp đôi - Gọi 1 HS đọc yêu cầu - Đọc các PSTP - Học sinh đọc bài theo cặp - HS đọc và nêu cách đọc - GV nhận xét chữa bài - HS theo dõi Bài 2: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu - Viết các PSTP - Yêu cầu học sinh làm vở - Học sinh làm vở, báo cáo kết quả - GV nhận xét chữa bài - HS nghe Bài 3: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu - Phân số nào là PSTP - Yêu cầu học sinh làm bài vào vở - HS làm vào vở, báo cáo kết quả - GV nhận xét chữa bài - HS nghe - Củng cố đặc điểm của PSTP - HS nghe Bài 4 (a,c): HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu - Viết số thích hợp - Có thể chuyển 1 PS thành PSTP - Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số của bằng cách nào? PS đó với cùng 1 số để có MS là 10; 100; 1000; - Yêu cầu học sinh làm bài. - HS làm vở, báo cáo kết quả - GV nhận xét chữa bài - HS nghe
  7. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Nêu đặc điểm của PSTP, cách phân - HS nêu biệt với PS thường. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ___________________________________________ KHOA HỌC Nam hay nữ? ( Tiết1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1.Kiến thức, kĩ năng - Phân biệt các đặc điểm về mặt sinh học và xã hội giữa nam và nữ. - Có ý thức tôn trọng các bạn cùng giới và khác giới, không phân biệt bạn nam, bạn nữ. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Kĩ năng phân tích, đối chiếu các đặc điểm đặc trưng của nam và nữ. + Kĩ năng trình bày suy nghĩ của mình về các quan niệm nam, nữ trong xã hội. + Tự nhận thức và xác định giá trị của bản thân. - Phẩm chất: yêu thích môn khoa học . II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Các tấm phiếu có nội dung như trang 8 SGK. - HS: SGK, vở viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi"Bắn tên" với - HS tổ chức chơi trò chơi các câu hỏi sau: + Trẻ em do ai sinh ra và có đặc điểm giống gì ? + Nêu ý nghĩa của sự sinh sản ? - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hình thành kiến thức mới: * HĐ 1: Làm việc theo nhóm - HS thảo luận các câu hỏi 1,2,3 trang 6 SGK để trả lời
  8. - GV yêu cầu nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thảo luận các câu hỏi 1,2,3 - Đại diện từng nhóm trình bày kết quả trang 6 SGK. thảo luận của nhóm mình. Các nhóm * HĐ 2: Làm việc cả lớp khác bổ sung. - Vài HS nhắc lại kết luận 1 *Kết luận: Ngoài những đặc điểm chung, giữa nam & nữ có sự khác biệt, trong đó có sự khác nhau cơ bản về cấu tạo và chức năng của cơ quan sinh dục. Khi còn nhỏ bé trai và bé gái cha có sự khác biệt rõ rệt về ngoại hình ngoài cấu tạo của cơ quan sinh dục. Đến một độ tuổi nhất định, cơ quan sinh dục mới phát triển và làm cho cơ thể giữa nam và - Nam: Cơ thể rắn chắc, khỏe mạnh, cao nữ có nhiều điểm khác biệt về mặt sinh to hơn nữ học. - Nữ: Cơ thể mềm mại, nhỏ bé - Nêu một số đặc điểm khác biệt giữa nam và nữ về mặt sinh học ? * HĐ 3 : Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng Bước1: Tổ chức và hướng dẫn: GV - HS tiến hành chơi phát phiếu cho các nhóm và hướng dẫn - Đại diện mỗi nhóm trình bày và giải cách chơi. thích tại sao nhóm mình lại sắp xếp như Bước 2: vậy. Bước 3: - Vì các bạn nam cũng thể hiện sự dịu dàng khi giúp đỡ các bạn nữ - Dịu dàng là nét duyên của bạn gái. Tại sao em lại cho rằng đây là đặc điểm chung của cả nam và nữ? -Tương tự với các đặc điểm còn lại Bước 4:
  9. - GV đánh giá, kết luận và tuyên dương nhóm thắng cuộc. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - HS đọc mục bạn cần biết SGK trang 7 - HS đọc - Em đã làm gì thể hiện mình là nam - HS nêu (nữ) ? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _______________________________________ BUỔI CHIỀU TOÁN Luyện tập I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Học sinh biết đọc, viết các phân số thập phân trên 1 đoạn của tia số. Biết chuyển một phân số thành phân số thập phân + HS làm bài tập 1, 2, 3 - HS thực hiện thành thạo cách đọc, viết phân số, chuyển một PS thành PS thập phân. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK - HS: SGK, vở viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi "Ai nhanh, - HS tổ chức thành 2 nhóm, mỗi nhóm 4 ai đúng": Viết 3 PSTP có mẫu số bạn. Khi có hiệu lệnh chơi, đội nào viết khác nhau.
  10. nhanh và đúng thì đội đó thắng.(Mỗi bạn - GV nhận xét viết 3 phân số không được giống nhau) - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. HĐ thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Viết PSTP - GV giao nhiệm vụ cho HS vẽ tia số, - HS viết các phân số tương ứng vào nháp, điền và đọc các phân số đó. đọc các PSTP đó - GV nhận xét chữa bài. - HS nghe - Kết luận:PSTP là phân số có mẫu số là 10;100;1000;.... Bài 2: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Viết thành PSTP - Muốn chuyển 1 PS thành PSTP ta - Nhân hoặc chia cả tử số và mẫu số với làm thế nào? cùng một số tự nhiên nào đó. Sao cho mẫu số có kết quả là 10, 100, 1000, - Yêu cầu HS làm bài. - Học sinh làm vở, báo cáo 11 11 5 55 15 15 25 375 - GV nhận xét chữa bài. ; 2 2 5 10 4 4 25 100 - Kết luận: Muốn chuyển một PS 31 31 2 62 thành PSTP ta phải nhân hoặc chia ; cả tử số và mẫu số với cùng một số tự 5 5 2 10 nhiên nào đó. Sao cho mẫu số có kết quả là 10, 100, 1000, Bài 3: HĐ cặp đôi - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Viết thành PSTP có MS là 10; 100; 1000;.. - Yêu cầu học sinh làm bài cặp đôi - Làm cặp đôi vào vở sau đó đổi chéo vở để kiểm tra 6 6 4 24 500 500 :10 50 - GV nhận xét chữa bài yêu cầu học ; ; 25 25 4 100 1000 1000 :10 100 sinh nêu cách làm 18 18: 2 9 200 200 : 2 100 - GV củng cố BT 2; 3: Cách đưa PS - HS nghe về PSTP 3. Vận dụng, trải nghiệm:
  11. - Củng cố cho HS cách giải toán về - HS nghe tìm giá trị một phân số của số cho trước. - Tìm hiểu đặc điểm của mẫu số của - HS nghe và thực hiện các phân số có thể viết thành phân số thập phân. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _________________________________________________ TIẾNG VIỆT Cấu tạo của bài văn tả cảnh I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm được cấu tạo 3 phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài( nội dung ghi nhớ). - Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa ( mục III) - Giáo dục HS lòng yêu quê hương đất nước. 2.Phẩm chất, năng lực: - Giáo dục HS lòng yêu thích vẻ đẹp đất nước và say mê sáng tạo. - Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. - Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ trình bày cấu tạo bài Nắng trưa - HS: Vở, SGK,... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - GV giới thiệu chương trình TLV - HS nghe - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hình thành kiến thức mới: a. HĐ1:Phần nhận xét Bài 1: HĐ nhóm - HS đọc yêu cầu và nội dung bài 1 - 1 HS đọc yêu cầu, đọc bài Hoàng hôn trên sông Hương, phần chú giải - Tổ chức hoạt động nhóm với yêu cầu. - HS thảo luận nhóm, báo cáo kết quả. + Tìm phần MB, TB, KB của bài văn. + MB: Đoạn 1
  12. + Xác định các đoạn văn của mỗi phần + TB: Đoạn 2+3 và ND của đoạn văn đó. + KB: Đoạn 4 - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. - Em cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên nơi - Cảnh đẹp đầy thơ mộng đây như thế nào? * Giáo dục các em ý thức bảo vệ môi trường. Bài 2: HĐ nhóm - Xác định yêu cầu của bài 2 - 1 HS đọc yêu cầu bài tập -Thảo luận nhóm 4 theo yêu cầu: - HS thảo luận nhóm + So sánh thứ tự miêu tả của hai bài văn: + Bài Quang cảnh ngày mùa tả từng bộ + Nêu nhận xét về cấu tạo bài văn tả phận của cảnh cảnh ? + Bài Hoàng hôn trên sông Hương tả sự b. HĐ2:Phần ghi nhớ thay đổi của cảnh theo thời gian; - GV yêu cầu HS đọc ND phần ghi nhớ - HS đọc ghi nhớ 3.Hoạt động luyện tập, thực hành: - Gọi 1 HS đọc đề bài, xác định yêu cầu, - HS đọc yêu cầu bài tập đọc thầm bài văn - Cả lớp đọc thầm bài Nắng trưa - Yêu cầu HS thảo luận nhóm với yêu -Thảo luận nhóm đôi, báo cáo kết quả, cầu: + Xác định từng phần của bài văn & tìm - Gồm 3 phần: MB, TB, KB ND chính của từng phần. + MB: Nêu nhận xét chung về nắng trưa + Xác định trình tự miêu tả của bài văn. + TB: Có 4 đoạn: - GV nhận xét, chốt lời giải đúng. Đoạn 1: Hơi đất trong nắng trưa dữ dội Đoạn 2: Tiếng võng đưa và câu hát ru em trong nắng trưa. Đoạn 3: Cây cối và con vật trong nắng trưa. Đoạn 4: Hình ảnh người mẹ trong nắng trưa. +KB: Cảm nghĩ về người mẹ - HS nêu - Em cảm nhận vẻ đẹp thiên nhiên nơi đây như thế nào? 4. Vận dụng, trải nghiệm:
  13. - Gọi HS nhắc lại nội dung phần ghi nhớ - HS nhắc lại -Vận dụng cách viết văn qua 2 bài trên ghi những điều em quan sát được về một - HS nghe và thực hiện buổi sáng trưa hoặc chiều trong công viên hay đường phố - Sau này, khi trưởng thành, em sẽ làm - HS nêu gì để giúp quê hương mình giàu đẹp hơn ? IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY _________________________________________ LỊCH SỬ Nguyễn Trường Tộ mong muốn canh tân đất nước I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS nắm được một vài đề nghị về cải cách của Nguyễn Trường Tộ với mong muốn làm cho đất nước giàu mạnh: + Đề nghị mở rộng quan hệ ngoại giao với nhiều nước. + Thông thương với thế giới, thuê người nước ngoài đến giúp nhân dân ta khai thác các nguồn lợi về biển, rừng, đất đai, khoáng sản. + Mở các trường dạy đóng tàu, đúc súng, sử dụng máy móc - Đánh giá được tác dụng của việc canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ. - Tôn trọng, biết ơn những người đã có công xây dựng, đổi mới đất nước. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sán g tạo. + Năng lực hiểu biết cơ bản về Lịch sử, năng lực tìm tòi và khám phá Lịch sử, năng lực vận dụng kiến thức Lịch sử vào thực tiễn. - Phẩm chất : + HS có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực trong các hoạt động + Giáo dục tình yêu thương quê hương đất nước + HS yêu thích môn học lịch sử II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Tư liệu về Nguyễn Trường Tộ. - HS: SGK III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS
  14. 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức trò chơi "Hộp quà bí - HS chơi trò chơi mật" theo nội dung câu hỏi: + Câu hỏi 1, SGK, trang 6. + Câu hỏi 2, SGK, trang 6. + Phát biểu cảm nghĩ của em về Trương Định ? - GV nhận xét - HS nghe - Sử dụng phần in chữ nhỏ SGK, trang - HS ghi vở 6, nêu mục tiêu bài để giới thiệu nội dung bài học. 2. Hình thành kiến thức mới: * HĐ1: Tìm hiểu về Nguyễn Trường Tộ. - Hoạt động theo nhóm: Đọc SGK từ - Giao nhiệm vụ thảo luận cho HS với đầu đến giàu mạnh, thông tin sưu tầm và các câu hỏi: chọn lọc thông tin để hoàn thành nội + Năm sinh, năm mất của Nguyễn dung thảo luận Trường Tộ. - Sinh năm 1830 mất năm 1871 + Quê quán của ông. + Trong cuộc đời của mình ông đã - Nghệ An được đi đâu và tìm hiểu những gì? - Năm 1860 ông sang Pháp chú ý tìm hiểu sự giàu có văn minh của nước Pháp. + Ông đã có suy nghĩ gì để cứu nước - Phải thực hiện canh tân đất nước nhà khỏi tình trạng lúc bấy giờ? + Triều đình nhà Nguyễn có thái độ - Triều đình nhà Nguyễn nhu nhược như thế nào trước cuộc xâm lược của thực dân Pháp? - Đại diện nhóm báo cáo, lớp theo dõi và bổ sung ý kiến (nếu cần). * Nhận xét, ghi một vài nét chính về Nguyễn Trường Tộ và nêu vấn đề để chuyển sang việc 2. *HĐ 2: Tình hình đất nước ta trước sự xâm lược của thực dân Pháp - Hướng dẫn HS thảo luận theo nội dung câu hỏi: + Theo em tại sao thực dân Pháp lại có + Triều đình nhà Nguyễn nhượng bộ thể dễ dàng xâm lược nước ta? TDP. + Kinh tế đát nước nghèo nàn, lạc hậu
  15. + Điều đó cho thấy tình hình đất nước + Đất nước không đủ sức để tự lập tự ta lúc đó như thế nào? cường - Nhận xét và nêu câu hỏi + Theo em tình hình đất nước như trên + Nước ta cần đổi mới để đủ sức tự lập, đã đặt ra yêu cầu gì để khỏi lạc hậu? tự cường. * Kết luận: Tình hình đất nước vào nửa cuối thế kỉ XIX nghèo nàn, lạc hậu lại bị thực dân Pháp xâm lược. Yêu cầu hoàn cảnh đất nước ta lúc bấy giờ là phải thực hiện đổi mới đất nước. Hiểu được điều đó, Nguyễn Trường Tộ đã dâng lên vua Tự Đức và triều đình nhiều bản điều trần đề nghị canh tân đất nước. * HĐ3: Những đề nghị canh tân của Nguyễn Trường Tộ. - Hoạt động cá nhân: Đọc SGK phần còn lại, suy nghĩ và trả lời câu hỏi. + Nguyễn Trường Tộ đưa ra những đề + Mở rộng quan hệ ngoại giao, buôn nghị gì để canh tân đất nước? bán với nhiều nước. + Thuê chuyên gia nước ngoài giúp ta phát triển kinh tế. + XD quân đội hùng mạnh. + Mở trường dạy cách sử dụng máy móc, đóng tàu, đúc súng. + Nhà vua và triều đình nhà Nguyễn có + Không cần thực hiện các đề nghị của thái độ như thế nào với những đề nghị ông của Nguyễn Trường Tộ? + Việc vua quan nhà Nguyễn phản đối + Họ là người bảo thủ, lạc hậu, không đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn hiểu gì về thế giới bên ngoài Trường Tộ cho thấy họ là người như thế nào? Lấy một số ví dụ chứng minh? * Kết luận: Với mong muốn canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ, những nội dung hết sức tiến bộ đó không được chấp nhận. Chính điều đó đã làm cho đất nước ta thêm suy yếu, chịu sự đô hộ của - Nêu nội dung ghi nhớ SGK thực dân Pháp. * Chốt nội dung toàn bài. 3.Vận dụng, trải nghiệm:
  16. + Nhân dân ta đánh giá như thế nào về - HS trả lời con người và những đề nghị canh tân đất nước của Nguyễn Trường Tộ ? + Hãy phát biểu cảm nghĩ của em về Nguyễn Trường Tộ ? - Sưu tầm tài liệu về Chiếu Cần Vương, - HS nghe và thực hiện nhân vật lịch sử Tôn Thất Thuyết và ông vua yêu nước Hàm Nghi. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ____________________________________________ Thứ 3 ngày 12 tháng 9 năm 2023 TOÁN Ôn tập: Phép cộng và phép trừ hai phân số I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - HS biết cộng (trừ) hai phân số có cùng mẫu số, hai phân số không cùng mẫu số - Rèn cho HS cách thực hiện thành thạo cách cộng hai phân số. - HS làm bài 1, 2(a, b), bài 3. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng phụ ghi 2 quy tắc cộng , trừ phân số - HS: SGK, vở viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu:
  17. - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Bắn - HS chơi trò chơi tên" với nội dung tìm phân số của một 3 5 số, chẳng hạn: Tìm của 50 ; 10 18 của 36 - GV nhận xét - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe - HS ghi vở 2. Ôn tập lí thuyết: * Ôn lại cách cộng, trừ 2 phân - HS theo dõi 3 5 10 3 số ; 7 7 15 15 - GV nêu ví dụ: 7 3 7 7 ; 9 10 8 9 - HĐ nhóm: Thảo luận để tìm ra 2 trường hợp: - Cộng (trừ) cùng mẫu số - Yêu cầu học sinh nêu cách tính và - Cộng (trừ) khác mẫu số thực hiện - Tính và nhận xét. - Cộng hoặc trừ 2 TS với nhau và giữ nguyên MS. - QĐMS 2PS sau đó thực hiện như trên. - Muốn cộng (trừ) 2 PS có cùng MS ta làm thế nào? - Muốn cộng (trừ) 2 PS khác MS ta làm thế nào? * Kết luận: Chốt lại 2 quy tắc. 3. Luyện tập, thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân - 1 học sinh đọc yêu cầu - Tính - Yêu cầu học sinh làm bài. - Làm vở, báo cáo GV 6 5 48 35 83 3 3 24 15 9 - GV nhận xét chữa bài. ; ; -KL: Muốn cộng(trừ) hai phân số 7 8 56 56 56 5 8 40 40 40 1 5 3 10 13 4 1 8 3 5 khác MS ta phải quy đồng MS hai PS. ; ; 4 6 12 12 12 9 6 18 18 18 Bài 2 (a,b): HĐ cặp đôi - 1 học sinh đọc yêu cầu. - Tính - Yêu cầu học sinh làm bài. - GV nhận xét chữa bài.
  18. *GV củng cố cộng, trừ STN và PS - HS thảo luận cặp đôi, làm bài vào vở, đổi vở để KT chéo, báo cáo GV 2 15 2 17 5 28 5 23 3 ;4 ; 5 5 5 5 7 7 7 7 2 1 11 15 11 4 1 1 5 3 15 15 15 15 Bài 3: HĐ nhóm 4 - 1 học sinh đọc đề bài. - Đọc đề bài 1 1 5 - GV giao cho các nhóm phân tích đề, - Chiếm (hộp bóng) chẳng hạn như: 2 3 6 + Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì? + Số bóng đỏ và xanh chiếm bao nhiêu phần hộp bóng ? - Hộp bóng chia 6 phần bằng nhau thì số bóng đỏ và xanh chiếm 5 phần. - Em hiểu 5 hộp bóng nghĩa là như 6 thế nào? - Bóng vàng chiếm 6- 5 =1 phần. - Số bóng vàng chiếm bao nhiêu - P.số chỉ tổng số bóng của hộp là 6 phần? 6 6 5 1 - Nêu phân số chỉ tổng số bóng của Số bóng vàng chiếm (hộp bóng) hộp? 6 6 6 - Tìm phân số chỉ số bóng vàng? - Các nhóm làm bài, báo cáo giáo viên - Yêu cầu HS làm bài. Giải - GV nhận xét chữa bài. PS chỉ số bóng đỏ và xanh là 1 1 5 (số bóng) 2 3 6 PS chỉ số bóng vàng là 5 1 1 ( số bóng) 6 6 1 Đáp số: số bóng vàng 6 4. Vận dụng, trải nghiệm: - HS nêu lại cách cộng, trừ PS với PS - HS nêu ; PS với STN. IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY ________________________________________________ TIẾT ĐỌC THƯ VIỆN Tiết đọc thư viện thứ nhất I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T:
  19. 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng - H￿c sinh n￿m đư￿c n￿i quy, quy đ￿nh khi đ￿n thư vi￿n đ￿c sách. - H￿c sinh bi￿t cách l￿a ch￿n danh m￿c sách phù h￿p v￿i l￿p h￿c c￿a mình. 2. Năng l￿c, ph￿m ch￿t. - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c: T￿ l￿a ch￿n đư￿c nh￿ng cu￿n sách theo ch￿ đ￿ ti￿t h￿c. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t t￿ gi￿i quy￿t các v￿n đ￿, s￿p x￿p sách ngăn n￿p. - Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t chia s￿ v￿i b￿n bè và ngư￿i thân khi đ￿c v￿ nh￿ng câu chuy￿n hay. - Ph￿m ch￿t nhân ái: Tôn tr￿ng, yêu quý và c￿m thông v￿i b￿n trư￿c s￿ th￿ hi￿n kh￿ năng b￿n thân. - Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Có tinh th￿n chăm ch￿ rèn luy￿n đ￿ xây d￿ng hình ￿nh b￿n thân trư￿c t￿p th￿. - Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c v￿i l￿p, tôn tr￿ng n￿n n￿p, n￿i quy l￿p h￿c. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - SGK và các thi￿t b￿, h￿c li￿u ph￿c v￿ cho ti￿t d￿y. III. HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1.Ph￿n m￿ đ￿u: - GV cho h￿c sinh Th￿ hi￿n m￿t kh￿ - HS l￿ng nghe. năng c￿a em trư￿c l￿p. - HS trtr￿ l￿i: bài hát nói v￿ em bé G￿i ý: hát, k￿ chuy￿n, bi￿u di￿n võ chăm ch￿ giúp bà quét nhà thu￿t,...đ￿ kh￿i đ￿ng bài h￿c. + GV nêu câu h￿i: đ￿ h￿c sinh c￿m - HS l￿ng nghe. nh￿n kh￿ năng c￿a mình ? + M￿i h￿c sinh trình bày. - GV Nh￿n xét, tuyên dương. - GV d￿n d￿t vào bài m￿i. 2. H￿c t￿p n￿i quy thư vi￿n:
  20. * Ho￿t đ￿ng 1: Tìm hi￿u v￿ thư vi￿n - GV cho HS th￿o lu￿n theo nhóm 4, nêu nh￿ng đi￿u em bi￿t v￿ thư vi￿n trư￿ng. - Th￿o lu￿n theo nhóm 4. - Đ￿i di￿n các nhóm báo cáo. - M￿i đ￿i di￿n các nhóm trình bày. - GV nh￿n xét chung, tuyên dương. B￿ - Các nhóm khác b￿ sung. sung nh￿ng đi￿u còn thi￿u cho HS * Ho￿t đ￿ng 2: Th￿c hành -L￿p trư￿ng đi￿u hành. - GV cho HS đ￿c các n￿i quy c￿a thư - HS l￿ng nghe. vi￿n + Khi đ￿n thư vi￿n: + Khi đ￿c sách ￿ thư vi￿n: - Các t￿ trư￿ng l￿n lư￿t báo cáo k￿t + Khi mư￿n sách ￿ thư vi￿n: qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i m￿i tu￿n. .- GV nh￿n xét chung, th￿ng nh￿t th￿c hi￿n n￿i quy thư vi￿n. 3. V￿n d￿ng - tr￿i nghi￿m. - GV nêu yêu c￿u và hư￿ng d￿n h￿c sinh - H￿c sinh l￿ng nghe. cùng th￿c hi￿n: - Cho HS th￿c hành quy trình mư￿n -HS th￿c hi￿n theo th￿ t￿. chuy￿n đ￿ đ￿c t￿ c￿ thư vi￿n IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: _________________________________________________ TIẾNG VIỆT Luyện tập về từ đồng nghĩa I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nắm được kiến thức về từ đồng nghĩa - Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc ( 3 trong số 4 màu nêu ở bài tập 1) và đặt câu với 1 từ tìm được ở BT1 ( BT2). - Hiểu được nghĩa các từ ngữ trong bài học.- Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn ( BT3) - Yêu thích môn học, vận dụng vào cuộc sống 2. Năng lực, phẩm chất