Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 18 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

docx 21 trang Nguyễn Hồng 31/01/2026 50
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 18 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dien_tu_lop_5_tuan_18_thu_56_nam_hoc_2023_2024_phan.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 18 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Thứ 5 ngày 4 tháng 1 năm 2024 Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu cầu của BT2 . - Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3 . - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - HSHTT đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài . 2. Năng lực, phẩm chất + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa, bảng phụ; phiếu ghi tên các bài tập đọc - Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS chơi trò chơi"Truyền điện": - HS chơi trò chơi Kể tên các bài tập đọc đã học trong chương trình. - GV nhận xét, tuyên dương - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động kiểm tra đọc: - Yêu cầu HS lên bảng gắp phiếu bài - Lần lượt HS gắp thăm học - Yêu cầu HS đọc bài - HS đọc và trả lời câu hỏi - GV nhận xét 3. Hoạt động luyện tập, thực hành:
  2. Bài 2: Cá nhân - Học sinh đọc yêu cầu - HS đọc yêu cầu của bài - Cần thống kê các bài tập đọc theo nội - Cần thống kê theo nội dung dung như thế nào? Tên bài - tác giả - thể loại + Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ + Chuyện một khu vườn nhỏ đề Giữ lấy màu xanh? + Tiếng vọng + Mùa thảo quả + Hành trình của bầy ong + Người gác rừng tí hon + Trồng rừng ngập mặn + Như vậy cần lập bảng thống kê có + 3 cột dọc: tên bài - tên tác giả - thể loại, mấy cột dọc, mấy hàng ngang 7 hàng ngang - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ - Lớp làm vở, chia sẻ STT Tên bài Tác giả Thể loại 1 Chuyện một khu vườn nhỏ Vân Long Văn 2 Tiếng vọng Nguyễn Quang Thiều Thơ 3 Mùa thảo quả Ma Văn Kháng Văn 4 Hành trình của bầy ong Nguyễn Đức Mậu Thơ 5 Người gác rừng tí hon Nguyễn Thị Cẩm Châu Văn 6 Trồng rừng ngập mặn Phan Nguyên Hồng Văn Bài 3: Cá nhân - HS đọc yêu cầu - HS đọc - Yêu cầu HS tự làm bài rồi chia sẻ - HS làm bài cá nhân sau đó chia sẻ - Gợi ý: Nên đọc lại chuyện: Người gác rừng tí hon để có nhận xét chính xác về bạn. - GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ - con người gác rừng - như kể về một người bạn cùng lớp chứ không phải như nhận xét khách quan về một nhân vật trong truyện. - Yêu cầu HS đọc bài của mình - 3 HS tiếp nối nhau đọc bài làm của mình
  3. - GV nhận xét 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Em biết nhân vật nhỏ tuổi dũng cảm - HS nghe và thực hiện nào khác không ? Hãy kể về nhân vật - HS nghe và thực hiện đó. - Về kể lại câu chuyện đó cho người thân nghe. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ___________________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người theo yêu cầu cảu BT2 . - Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu của BT3. - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Yêu thích môn học. 2. Năng lực, phẩm chất + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: + Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học + Bảng nhóm kẻ theo mẫu SGK - Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - GV nêu mục đích yêu cầu tiết học. - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động kiểm tra tập đọc và HTL: - Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài + HS lên bốc thăm bài đọc. tập đọc hoặc học thuộc lòng.
  4. - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội + HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu dung bài theo yêu cầu trong phiếu. trước lớp. - GV đánh giá 3. HĐ luyện tập, thực hành: Bài 2: HĐ Nhóm - HS đọc yêu cầu - Lập bảng thống kê các bài thơ đã học trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người. - Cho HS lập bảng: + HS thảo luận nhóm: Lập bảng thống kê + Thống kê các bài tập đọc như thế các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc nào? + Cần lập bảng gồm mấy cột? +Cần lập bảng gồm mấy dòng ngang... - Tổ chức cho học sinh làm bài theo nhóm Thể STT Tên bài Tác giả loại Chuỗi 1 ... ngọc lam 2 ... - Đại diện các nhóm trình bày và tranh + Đại diện các nhóm trình bày kết quả luận với các nhóm khác. thảo luận trước lớp. + GV theo dõi, nhận xét và đánh giá kết luận chung. Bài 3: HĐ nhóm - Gọi học sinh nêu tên hai bài thơ đã - HS nêu tên học thuộc lòng thuộc chủ điểm - Gọi học sinh đọc thuộc lòng bài thơ - Học sinh đọc hai bài thơ đã học thuộc và nêu những câu thơ em thích. lòng trong chủ điểm: + Hạt gạo làng ta + Về ngôi nhà đang xây. - Cho HS thảo luận nhóm - HS thảo luận nhóm đôi thực hiện yêu + Trình bày cái hay, cái đẹp của những cầu bài tập và trình bày trước lớp. câu thơ đó(Nội dung cần diễn đạt, cách diễn đạt) - Thuyết trình trước lớp. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Cho HS đọc diễn cảm một đoạn - HS đọc thơ, đoạn văn mà em thích nhất.
  5. - Về nhà luyện đọc các bài thơ, đoạn - HS nghe và thực hiện văn cho hay hơn, diễn cảm hơn. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ________________________________________ Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết tính diện tích hình tam giác - Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài 2 cạnh vuông góc . - Rèn kĩ năng tính diện tích của hình tam giác thường và tam giác vuông. - Học sinh làm bài 1, 2, 3 . 2. Năng lực, phẩm chất + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa, Các hình tam giác - Học sinh: Sách giáo khoa, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS thi nêu các tính diện tích hình - HS thi nêu tam giác. - GV nhận xét, tuyên dương - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành: Bài 1: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề bài - Yêu cầu HS làm bài vào vở - HS làm vở sau đó chia sẻ trước lớp 2 - Cho HS chia sẻ kết quả trước lớp. a) S = 30,5 x 12 : 2 = 183 (dm ) - Yêu cầu HS nêu lại cách tính diện tích b) 16dm = 1,6m hình tam giác. S = 1,6 x 5,3 : 2 = 4,24(m2) - GV chốt lại kiến thức.
  6. Bài 2: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề - GV vẽ hình lên bảng - HS quan sát - Yêu cầu HS tìm các đường cao tương - HS trao đổi với nhau và nêu ứng với các đáy của hình tam giác ABC + Đường cao tương ứng với đáy AC của và DEG. hình tam giác ABC chính là BA + Đường cao tương ứng với đáy ED của tam giác DEG là GD. + Đường cao tương ứng với đáy GD của tam giác DEG là ED - Hình tam giác ABC và DEG trong bài - Là hình tam giác vuông là hình tam giác gì ? - KL: Trong hình tam giác vuông hai cạnh góc vuông chính là đường cao của tam giác Bài 3: Cá nhân - Yêu cầu HS đọc đề - HS đọc đề - Yêu cầu HS làm bài và chia sẻ trước - HS tự làm bài vào vở sau đó chia sẻ lớp. cách làm. - GV kết luận Bài giải a) Diện tích của hình tam giác vuông ABC là: 3 x 4 : 2 = 6(cm2) b) Diện tích của hình tam giác vuông DEG là: 5 x 3 : 2 = 7,5(cm2) Đáp số: a. 6cm2 b. 7,5cm2 Bài 4: Cá nhân - Cho HS tự làm bài vào vở - Cho HS tự đọc bài và làm bài vào vở. - GV hướng dẫn nếu cần thiết. Báo cáo kết quả cho GV a) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD: AB = DC = 4cm
  7. AD = BC = 3cm Diện tích hình tam giác ABC là: 4 x 3 : 2 = 6(cm2) b) Đo độ dài các cạnh của hình chữ nhật MNPQ và cạnh ME: MN = QP = 4cm MQ = NP = 3cm ME = 1cm EN = 3cm Tính: Diện tích hình chữ nhật MNPQ là: 4 x 3 = 12(cm2) Diện tích hình tam giác MQE là: 3 x 1 : 2 = 1,5(cm2) Diện tích hình tam giác NPE là: 3 x 3 : 2 = 4,5(cm2) Tổng diện tích 2 hình tam giác MQE và NPE là : 1,5 + 4,5 = 6(cm2) Diện tích hình tam giác EQP là: 12 - 6 = 6(cm2) 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Cho HS tính diện tích của hình tam - HS tính: giác có độ dài đáy là 18dm, chiều cao S = 18 x 35 = 630(dm2) 3,5m. Hay: S = 1,8 x 3,5 = 6,3(m2) - Về nhà tìm cách tính chiều cao khi biết - HS nghe và thực hiện diện tích và độ dài đáy tương ứng. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ____________________________________ Đạo đức THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 6 đến bài 8, biết áp dụng trong thực tế những kiến thức đã học. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. - Phẩm chất: Trung thực trong học tập và cuộc sống. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
  8. - Giáo viên: Phiếu học tập cho hoạt động 1 - Học sinh: Sách, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành: Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm *Bài tập 1: Hãy ghi những việc làm của HS lớp 5 nên làm và những việc không nên làm theo hai cột dưới đây: Nê làm Không ê làm ......... ......... - GV phát phiếu học tập, cho HS thảo - HS thảo luận nhóm theo hướng dẫn luận nhóm 4. của GV. - Mời đại diện một số nhóm chia sẻ. - HS chia sẻ. - Các nhóm khác nhận xét, bổ sung. - HS khác nhận xét, bổ sung. - GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng Hoạt động 2: Làm việc cá nhân *Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc làm có trách nhiệm của em? - HS làm bài ra nháp. - HS làm bài ra nháp. - Mời một số HS trình bày, chia sẻ - HS chia sẻ - Các HS khác nhận xét, bổ sung. - HS khác nhận xét. - GV nhận xét. Hoạt động 3: Làm việc theo cặp *Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công trong học tập, lao động do sự cố gắng, quyết tâm của bản thân? - GV cho HS ghi lại rồi trao đổi với - HS làm rồi trao đổi với bạn. bạn. - Mời một số HS chia sẻ - HS chia sẻ trước lớp. - Cả lớp và GV nhận xét. 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm:
  9. - Em cần phải làm gì để trở thành người - HS nêu có trách nhiệm ? - GV nhận xét giờ học, dặn HS về tích - HS nghe và thực hiện cực thực hành các nội dung đã học. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: _______________________________________ BUỔI CHIỀU (Dạy bù tiết 2, chiều thứ 2) Lịch sử KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I ________________________________________ Thứ 6 ngày 5 tháng 1 năm 2024 Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường . - HS HTT nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ bài văn. - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Yêu thích môn học. *GDBVMT: Giáo dục HS biết bảo vệ môi trường 2. Năng lực, phẩm chất + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu viết tên các bài tập đọc, học thuộc lòng đã học, Bảng nhóm kẻ theo mẫu SGK - Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS thi kể tên các bài tập đọc - HS thi kể thuộc chủ đề: Giữ lấy màu xanh - Giáo viên nhận xét. - HS nghe
  10. - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động kiểm tra tập đọc hoặc học thuộc lòng: - Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài tập + HS lên bốc thăm bài đọc. đọc hoặc học thuộc lòng. - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội + HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu dung bài theo yêu cầu trong phiếu. trước lớp. - GV đánh giá 3. HĐ luyện tập, thực hành: Bài 2: HĐ Nhóm - Lập bảng tổng kết vốn từ về môi + HS thảo luận nhóm lập bảng trường - Giúp học sinh hiểu nghĩa một số từ: Sinh quyển, thủy quyển, khí quyển. - Tổ chức cho học sinh làm bài theo - HS làm bài theo nhóm nhóm hoàn thành bảng - Chia sẻ kết quả - Đại diện các nhóm chia sẻ kết quả thảo luận trước lớp. Sinh quyển Thuỷ quyển Khí quyển (MT động, thực (Môi trường (MT không khí) vật) nước) Các sự vật trong Rừng, con người, Sông, suối, ao, Bầu trời, vũ trụ, môi trường thú, chim, cây hồ, biển, khe, âm thanh, khí hậu thác... + Trồng cây rừng, Giữ sạch nguồn Lọc khói công chống đốt nương, nước sạch, xây nghiệp, xử lý rác Những hành động chống đánh bắt dựng nhà máy thải chống ô bảo vệ môi cá, chống bắt thú nước... nhiễm bầu không trường rừng, chống buôn Lọc nước thải khí bán động vật công nghiệp hoang dã... 4. Hoạt động vậndụng, trải nghiệm: - Tác giả sử dụng biện pháp nghệ - HS nêu: Biện pháp nghệ thuật so sánh thuật gì trong câu thơ sau: Mặt trờ xuống biển như hòn lửa Sóng đã cài then, đêm sập cửa. - Về nhà tìm các câu thơ có sử dụng các biện pháp nghệ thuật so sánh và nhân hóa.
  11. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ______________________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 (Tiết 4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nghe - viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ / 15 phút . - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng / phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Yêu thích môn học. 2. Năng lực, phẩm chất + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Có tinh thần và trách nhiệm trong học tập, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa, Phiếu ghi sẵn tên bài tập đọc và học thuộc lòng, Ảnh minh hoạ người Ta-sken trong trang phục dân tộc. - Học sinh: Sách giáo khoa III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2.Hoạt động kiểm tra đọc: - Tổ chức cho HS lên bốc thăm bài + HS lên bốc thăm bài đọc. tập đọc hoặc học thuộc lòng. - Gọi HS đọc bài và trả lời câu hỏi nội + HS đọc và trả lời câu hỏi theo phiếu dung bài theo yêu cầu trong phiếu. trước lớp - GV đánh giá 3. HĐ viết chính tả: *Mục tiêu: Nghe - viết đúng bài chính tả, viết đúng tên riêng phiên âm tiếng nước ngoài và các từ ngữ dễ viết sai, trình bày đúng bài Chợ Ta-sken, tốc độ viết khoảng 95 chữ / 15 phút *Cách tiến hành:
  12. a) Tìm hiểu nội dung đoạn văn: - Gọi HS đọc đoạn văn - 2 HS tiếp nối nhau đọc - Hình ảnh nào trong bài gây ấn - HS nêu tượng cho em nhất trong cảnh chợ ở Ta-sken ? b) Hướng dẫn viết từ khó : - Em hãy tìm từ khó dễ lẫn khi viết - Ta-sken, trộn lẫn, nẹp, mũ chính tả. - Yêu cầu HS luyện đọc và viết các - HS luyện viết từ khó từ vừa tìm được. - GV nhận xét chỉnh sửa. c) Viết chính tả: - GV đọc cho HS viết bài. - HS viết bài d) Thu, chấm bài. 4. Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Cho HS nêu quy tắc viết hoa tên - HS nêu: Viết hoa chữ cái đầu mỗi bộ riêng nước ngoài. phận tạo thành tên riêng đó. - Về nhà tìm thêm một số tên riêng - HS nghe và thực hiện nước ngoài và luyện viết thêm. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ____________________________________ Toán LUYỆN TẬP CHUNG I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân. - Tìm tỉ số phần trăm của 2 số. - Làm các phép tính với số thập phân . - Viết số đo đại lượng dưới dạng số thập phân. - Rèn kĩ năng thực hiện các phép tính với số thập phân. - Học sinh làm: Phần 1; Phần 2 : Bài 1, 2. 2. Năng lực, phẩm chất + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học.
  13. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Sách giáo khoa,... - Học sinh: Sách giáo khoa, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành: Phần 1: Hãy khoanh vào trước những câu trả lời đúng. Bài 1: Cá nhân - HS đọc yêu cầu - HS đọc - Cho học sinh tự làm. - Học sinh làm bài rồi chữa - Giáo viên gọi học sinh trả lời miệng. + Chữ số 3 trọng số thập phân 72, 364 3 - Nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS giải có giá trị là: B. thích 10 Bài 2: Cá nhân - HS đọc yêu cầu - Cả lớp đọc thầm - Cho học sinh tự làm - Học sinh làm bài rồi trả lời miệng. - GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS Tỉ số % của cá chép và cá trong bể là: giải thích tại sao C. 80% Bài 3: Cá nhân - Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu - Giáo viên cho học sinh tự làm bài - Học sinh làm bài rồi trả lời miệng - GV nhận xét, chữa bài. Yêu cầu HS 2800g bằng: C. 2,8 kg giải thích Phần 2: Bài 1: Cá nhân - HS đọc yêu cầu - Đặt tính rồi tính. - Yêu cầu HS làm bài vào vở - Học sinh tự đặt tính rồi tính kết quả. - Giáo viên gọi học sinh lên chia sẻ kết - HS chia sẻ kết quả quả và nêu cách tính. - Giáo viên nhận xét kết luận a) b) 39,72 95,64 46,78 27,35 85,90 67,29
  14. Bài 2: Cá nhân - Gọi HS đọc yêu cầu. - Yêu cầu HS làm bài - Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm - Nhận xét chữa bài. - 1 Học sinh làm bài vào vở, chia sẻ kết quả Bài 3: Cá nhân a) 8 m 5 dm = m - Cho HS đọc bài và tự làm bài vào vở. b) 8 m2 5 dm2 = 8,05 m2 - Gv quan sát, uốn nắn HS - HS tự làm bài vào vở, báo cáo kết quả Bài giải Chiều rộng của hình chữ nhật là: 15 + 25 = 40(m) Chiều dài của hình chữ nhật là: 2400 : 40 = 60(m) Diện tích hình tam giác MDC là: 60 x 25 : 2 = 750(m2) Đáp số: 750m2 3.Hoạt động vận dụng, trải nghiệm: - Tìm tỉ số phần trăm của 19 và 25 - HS tính: Tỉ số phần trăm của 19 và 25 là: 19 : 25 = 0,76 0,76 = 76% - Về nhà tính tỉ lệ phần trăm giữa số học - HS nghe và thực hiện sinh nữ và số học sinh nam của lớp em. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: ______________________________________ BU￿I CHI￿U Toán KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I _______________________________________ Giáo d￿c t￿p th￿ SINH HO￿T L￿P SINH HO￿T CH￿ Đ￿: NGÀY CU￿I TU￿N YÊU THƯƠNG
  15. I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng - H￿c sinh l￿p đư￿c k￿ ho￿ch cho “ Ngày cu￿i tu￿n yêu thương” c￿a gia đình. - Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n, đ￿ ra k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. 2. Năng l￿c, ph￿m ch￿t - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c: B￿n thân t￿ tin chia s￿ kh￿ năng l￿p k￿ ho￿ch “ Ngày cu￿i tu￿n yêu thương” c￿a gia đình mình. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t t￿ hào v￿ nh￿ng vi￿c làm c￿a mình. - Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t chia s￿ v￿i ngư￿i thân nh￿ng vi￿c làm trong “ Ngày cu￿i tu￿n yêu thương”. - Ph￿m ch￿t nhân ái: Yêu thương các thành viên trong gia đình. - Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Có tinh th￿n chăm ch￿ tham gia ho￿t đ￿ng ￿ nhà cùng v￿i gia đình. - Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c, trách nhi￿m v￿i gia đình c￿a mình.. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - K￿ ho￿ch bài d￿y, bài gi￿ng Power point. - SGK và các thi￿t b￿, h￿c li￿u ph￿c v￿ cho ti￿t d￿y. - Bìa, gi￿y A4, bút chì, bút màu, kéo, h￿ dán, III. HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Kh￿i đ￿ng: - GV cho h￿c sinh hát và v￿n đ￿ng theo - Hs hát và v￿n đ￿ng theo nh￿c. nh￿c bài Ba ng￿n n￿n lung linh – sáng tác: Phương Th￿o và Ng￿c L￿. + Bài hát nói v￿ đi￿u gì? - HS tr￿ l￿i: bài hát th￿ hi￿n tình c￿m yêu thương, g￿n k￿t gi￿a các - GV Nh￿n xét, tuyên dương. thành viên trong gia đình. - GV d￿n d￿t vào bài m￿i. -HS l￿ng nghe. 2. Sinh ho￿t cu￿i tu￿n:
  16. * Ho￿t đ￿ng 1: Đánh giá k￿t qu￿ cu￿i tu￿n. (Làm vi￿c theo t￿) - GV m￿i l￿p trư￿ng đi￿u hành ph￿n - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành ph￿n sinh sinh ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành n￿i dung sinh - M￿i các nhóm th￿o lu￿n, t￿ đánh ho￿t: M￿i các t￿ th￿o lu￿n, t￿ đánh giá giá k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n: tu￿n. + Sinh ho￿t n￿n n￿p. + Thi đua c￿a đ￿i c￿ đ￿ t￿ ch￿c. + K￿t qu￿ ho￿t đ￿ng các phong trào. + M￿t s￿ n￿i dung phát sinh trong tu￿n... - L￿p trư￿ng m￿i T￿ trư￿ng các t￿ báo - Các t￿ trư￿ng l￿n lư￿t báo cáo k￿t cáo. qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - L￿p trư￿ng t￿ng h￿p k￿t qu￿ và m￿i giáo viên ch￿ nhi￿m nh￿n xét chung. - GV nh￿n xét chung: C￿ l￿p th￿c hi￿n - L￿ng nghe rút kinh nghi￿m. t￿t n￿ n￿p h￿c t￿p. Tr￿c nh￿t v￿ sinh k￿p th￿i, tuyên dương t￿: Hu￿ Thư, Thùy Dương, Tr￿n Khang. Nh￿c nh￿ t￿ - 1 HS nêu l￿i n￿i dung. Anh Thư c￿n c￿ g￿ng hơn. - Trong tu￿n đã ti￿n hành thi cu￿i h￿c kì cho các môn: Toán, Ti￿ng Vi￿t, Khoa h￿c, LSĐL... - C￿ l￿p th￿c hi￿n vi￿c mư￿n tr￿ sách ￿ thư vi￿n t￿t, k￿p th￿i. Trong tu￿n có 105 lư￿t đ￿c và mư￿n sách. Tuyên dương b￿n : Tr￿n Khang, Anh Thư, Khánh Như, Thùy Dương, Đ￿t mư￿n và đ￿c đư￿c nhi￿u lư￿t sách. * Ho￿t đ￿ng 2: K￿ ho￿ch tu￿n t￿i. (Làm vi￿c nhóm 4 ho￿c theo t￿)
  17. - GV yêu c￿u l￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó - L￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó h￿c t￿p) h￿c t￿p) tri￿n khai k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tri￿n khai k￿ ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. tu￿n t￿i. Yêu c￿u các nhóm (t￿) th￿o lu￿n, nh￿n xét, b￿ sung các n￿i dung trong k￿ ho￿ch. - HS th￿o lu￿n nhóm 4 ho￿c t￿: Xem + Th￿c hi￿n n￿n n￿p trong tu￿n, sinh xét các n￿i dung trong tu￿n t￿i, b￿ ho￿t 15 phút đ￿u bu￿i nghiêm túc. sung n￿u c￿n. + Thi đua h￿c t￿p t￿t theo ch￿m đi￿m c￿a đ￿i c￿ đ￿. - M￿t s￿ nhóm nh￿n xét, b￿ sung. + Th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng các phong - C￿ l￿p bi￿u quy￿t hành đ￿ng b￿ng trào h￿c t￿p. Luy￿n ch￿ vi￿t cho m￿t s￿ giơ tay. b￿n: L￿c, Đ￿c Anh, Khôi, Tình,,,, - L￿p trư￿ng báo cáo k￿t qu￿ th￿o lu￿n k￿ ho￿ch và m￿i GV nh￿n xét, góp ý. - GV nh￿n xét chung, th￿ng nh￿t, và bi￿u quy￿t hành đ￿ng. 3. Sinh ho￿t ch￿ đ￿. Ho￿t đ￿ng 3: Chia s￿ thu ho￿ch sau tr￿i nghi￿m (Làm vi￿c c￿ l￿p) - GV m￿i HS trưng bày theo nhóm các s￿n - 1 HS đ￿c yêu c￿u. ph￿m thu ho￿ch v￿ ho￿t đ￿ng chung c￿a gia đình:tranh, ￿nh ch￿p, bài vi￿t, - M￿i nhóm 1-2 HS thuy￿t trình trư￿c l￿p. thơ ca, - L￿ng nghe, rút kinh nghi￿m. - GV t￿ ch￿c cho HS thuy￿t trình v￿ s￿n ph￿m c￿a nhóm mình. - GV nh￿n xét, tuyên dương. - GV k￿t lu￿n: Nh￿ng ho￿t đ￿ng chung - HS l￿ng nghe thư￿ng xuyên đư￿c t￿ ch￿c chính là cách đ￿ các thành viên trong gia đình chăm sóc, quan tâm nhau, hi￿u nhau nhi￿u hơn.
  18. Ho￿t đ￿ng 4: L￿p k￿ ho￿ch cho “Ngày - HS đ￿c yêu c￿u c￿a đ￿ bài. cu￿i tu￿n yêu thương” c￿a gia đình. - HS th￿o lu￿n nhóm 6, m￿i cá nhân ( ho￿t đ￿ng nhóm) vi￿t ý tư￿ng, các bư￿c ti￿n hành, - GV m￿i HS đ￿c yêu c￿u trong SGK. phân công nhi￿m v￿ cho các thành - GV yêu c￿u HS th￿o lu￿n nhóm 6, h￿ viên trong gia đình vào phi￿u cá nhân. tr￿ nhau l￿a ch￿n m￿t ho￿t đ￿ng chung - Các thành viên t￿ trình bày ý tư￿ng t￿ ch￿c cho c￿ gia đình vào cu￿i tu￿n trong nhóm, các b￿n khác nghe, nh￿n t￿o s￿ g￿n k￿t. xét, b￿ sung cho ý tư￿ng c￿a b￿n. - HS tr￿ l￿i: Vi￿c l￿p k￿ ho￿ch chi - GV khuy￿n khích HS đưa ra ý tư￿ng, ti￿t giúp phân công nhi￿m v￿, ph￿i nh￿n xét ý tư￿ng c￿a b￿n. h￿p cùng ho￿t đ￿ng ăn ý, t￿o ni￿m - GV h￿i: Vì sao chúng ta ph￿i l￿p k￿ vui trong gia đình. ho￿ch chi ti￿t cho các công vi￿c chung c￿a c￿ gia đình? - HS đ￿c bài thơ. - GV nh￿n xét chung, tuyên dương kh￿ năng lên ý tư￿ng chi ti￿t c￿a các nhóm. - GV đưa ra bài thơ Ngày cu￿i tu￿n yêu thương, yêu c￿u c￿ l￿p đ￿c. 5. V￿n d￿ng tr￿i nghi￿m. - GV nêu yêu c￿u và hư￿ng d￿n h￿c sinh - H￿c sinh ti￿p nh￿n thông tin và yêu v￿ nhà cùng v￿i ngư￿i thân: th￿c hi￿n c￿u đ￿ v￿ nhà ￿ng d￿ng v￿i các “ Ngày cu￿i tu￿n yêu thương” cùng v￿i thành viên trong gia đình. các thành viên trong gia đình. Bài thơ NGÀY CU￿I TU￿N YÊU - Nh￿n xét sau ti￿t d￿y, d￿n dò v￿ nhà. THƯƠNG Su￿t tu￿n luôn b￿n r￿n Làm vi￿c và h￿c hành C￿ nhà mong có đư￿c M￿t ngày cu￿i tu￿n xanh! Nào cùng nhau làm b￿p Cùng nhau d￿n v￿ sinh Cùng trang hoàng th￿t đ￿p Cho nhà mình lung linh.
  19. Cùng đ￿c, chơi, ca hát Rong ru￿i kh￿p muôn nơi Ngày cu￿i tu￿n mong đ￿i R￿n rã bao ti￿ng cư￿i ( Thu￿ Anh) - HS l￿ng nghe, rút kinh nghi￿m IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: _____________________________________________ (Dạy bù tiết 3, chiều thứ 2) Khoa học SỰ CHUYỂN THỂ CỦA CHẤT I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí - Phân biệt được một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí. - Giáo dục học sinh yêu thích môn học 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Nhận thức thế giới tự nhiên, tìm tòi, khám phá thế giới tự nhiên,vận dụng kiến thức vào thực tiễn và ứng xử phù hợp với tự nhiên, con người. - Phẩm chất: Học sinh ham thích tìm hiểu khoa học, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: Thẻ, bảng nhóm - Học sinh: Sách giáo khoa, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động GV Hoạt động HS 1. Hoạt động mở đầu: - Nhận xét bài KTĐK - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động hình thành kiến thức mới Hoạt động 1: Ba thể của chất và đặc điểm của chất rắn, chất lỏng, chất khí + Theo em, các chất có thể tồn tại ở + Các chất có thể tồn tại ở thể lỏng thể những thể nào? rắn, thể khí. - Yêu cầu HS làm phiếu - 1 HS lên bảng, lớp làm phiếu a) Cát: thể rắn
  20. Cồn: thể lỏng Ôxi: thể khí b) Chất rắn có đặc điểm gì? 1 b. Có hình dạng nhất định + Chất lỏng có đặc điểm gì? 2 c . Không có hình dạng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó. + Chất khí có đặc điểm gì? 3c .Không có hình dáng nhất định, có hình dạng của vật chứa nó, không nhìn thấy được - Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn - HS nhận xét và đối chiếu bài - GV nhận xét, khen ngợi Hoạt động 2: Sự chuyển thể của chất lỏng trong đời sống hàng ngày - Dưới ảnh hưởng của nhiệt, yêu cầu HS - 2 HS ngồi cùng trao đổi và trả lời câu quan sát hỏi - Gọi HS trình bày ý kiến H1: Nước ở thể lỏng đựng trọng cốc - GV nhận xét H2: Nước ở thể rắn ở nhiệt độ thấp H3: Nước bốc hơi chuyển thành thể khí gặp nhiệt độ cao + Trong cuộc sống hàng ngày còn rất - Mùa đông mỡ ở thể rắn cho vào chảo nhiều chất có thể chuyển từ thể này sang nóng mỡ chuyển sang thế lỏng. thể khác. Nêu ví dụ? - Nước ở thể lỏng cho vào ngăn đá chuyển thành đá (thể rắn) - Khí ni tơ gặp nhiệt độ lạnh thích hợp chuyển sang khí ni tơ lỏng. - Để chuyển từ thế này sang thế khác - Điều kiện nào để các chất chuyển từ khi có điều kiện thích hợp của nhiệt độ thể này sang thể khác Hoạt động 3: Trò chơi "Ai nhanh, ai đúng" - Tổ chức trò chơi - Chia nhóm - HS chia nhóm