Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 10 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

docx 18 trang Nguyễn Hồng 31/01/2026 50
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 10 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxgiao_an_dien_tu_lop_5_tuan_10_thu_56_nam_hoc_2023_2024_phan.docx

Nội dung tài liệu: Giáo án điện tử Lớp 5 - Tuần 10 (Thứ 5+6) - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. Thứ 5 ngày 9 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 1) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100tiếng/phút; lập được bảng thống kê các bài thơ đã học trong các giờ tập đọc từ tuần 1 đến tuần 9 theo mẫu trong SGK . - HS HTT đọc diễn cảm bài thơ, bài văn ; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài. * GDKNS: Tìm kiếm và xử lí thông tin. Hợp tác. Thể hiện sự tự tin. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Rèn tính cẩn thận, tỉ mỉ II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Phiếu ghi sẵn các tên bài tập đọc + Phiếu kẻ bảng ở bài tập - HS: SGK, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Nhắc lại các bài tập đọc đã học - HS nhắc lại - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe 2. Hoạt động kiểm tra đọc: - Yêu cầu HS gắp thăm và trả lời câu - HS lần lượt lên bốc thăm và thực hiện hỏi về nội dung bài yêu cầu. - GV nhận xét - HS nghe 3. Hoạt động luyện tập, thực hành: Bài 2: HĐ cả lớp=> Cá nhân - Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - HS đọc - Em đã được học những chủ điểm nào?
  2. - Hãy đọc tên các bài thơ và tác giả của + Việt Nam - Tổ quốc em; Cánh chim các bài thơ ấy ? hoà bình; Con người với thiên nhiên + Sắc màu em yêu của Phạm Hổ + Bài ca về trái đất của Định Hải + Ê-mi-li, con... của Tố Hữu + Tiếng đàn ba- la-lai-ca trên sông Đà của Quang Huy - Yêu cầu HS tự làm bài + Trước cổng trời của Nguyễn Đình Ánh - GV nhận xét kết luận lời giải đúng - HS làm bài, chia sẻ, lớp nhận xét Chủ điểm Tên bài Tác giả Nội un Em yêu tất cả những sắc màu Việt am Sắc màu em yêu Phạm Đình Ân gắn với cảnh vât, con người Tổ quốc trên đất nước Việt Nam. Trái đất thật đẹp, chúng ta cần Bài ca về trái giữ cần giữ gìn cho trái đất Định Hải đất bình yên, không có chiến Cánh chim tranh. hoà bình Chú Mo-ri-xơn đã tự thiêu trước Bộ Quốc phòng Mĩ để Ê-mi-li, con Tố Hữu phản đối cuộc chiến tranh xâm lược của Mĩ ở Việt Nam. Cảm xúc của nhà thơ trước Tiếng đàn ba- cảnh cô gái Nga chơi đàn trên la-lai-ca trên Quang Huy Con người công rường thuỷ điện sông sông Đà với thiên Đà vào một đêm trăng đẹp. nhiên Trước cổng Nguyễn Đình Vẻ đẹp hùng vĩ, nên thơ của trời Ánh "Cổng trời" ở vùng núi nước ta. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Về nhà đọc các bài tập đọc trên cho - HS nghe và thực hiện mọi người cùng nghe. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C _________________________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
  3. 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Nghe- viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi. * GD BVMT: Khai thác trực tiếp nội dung bài: Lên án những người phá hoại môi trường thiên nhiên và tài nguyên đất nước. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Giữ gìn sự trong sáng của Tiếng Việt. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng - HS: SGK, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe 2. Hoạt động kiểm tra đọc: - Yêu cầu HS gắp thăm và trả lời câu - Yêu cầu HS gắp thăm và trả lời câu hỏi hỏi về nội dung bài về nội dung bài - GV nhận xét - GV nhận xét 3.Hoạt động viết chính tả: 3.1. Chuẩn bị *Mục tiêu: - HS nắm được nội dung đoạn viết và biết cách viết các từ khó. - HS có tâm thế tốt để viết bài. *Cách tiến hành: Tìm hiểu nội dung bài. - Yêu cầu HS đọc bài và phần chú - 2 học sinh đọc thành tiếng, lớp nghe. giải. - Tại sao tác giả lại nói chính người - Vì sách được làm bằng bột nứa, bột của đốt rừng đang đốt cơ man là sách? gỗ rừng. - Vì rừng cầm trịch cho mực nước sồng Hồng, sông Đà.
  4. - Vì sao những người chân chính lại càng thêm canh cánh nỗi niềm giữ - Bài căn thể hiện hiện nỗi niềm trăn trở nước, giữ rừng? băn khoăn về trách nhiệm của con người - Bài văn cho em biết điều gì? đối với việc bảo vệ rừng và giữ gìn nguồn nước. - Học sinh nêu và viết Hướng dẫn viết từ khó. + Bột nứa + cầm trịch - Yêu cầu học sinh tìm từ khó dễ lẫn ngược đỏ lừ viết chính tả và luyện viết. giận canh cánh, nỗi niềm - Chữ đầu câu và tên riêng sông Đà, sông Hồng - Trong bài văn có chữ nào phải viết hoa? 3.2. Viết bài chính tả. *Mục tiêu: Nghe- viết đúng bài chính tả, tốc độ khoảng 95 chữ trong 15 phút, không mắc quá 5 lỗi. *Cách tiến hành: - GV đọc mẫu lần 1. - HS theo dõi. - GV đọc lần 2 (đọc chậm) - HS viết theo lời đọc của GV. - GV đọc lần 3. - HS soát lỗi chính tả. 3.3. Chấm và nhận xét bài . *Cách tiến hành: - GV chấm 7-10 bài. - Thu bài chấm - Nhận xét bài viết của HS. - HS nghe 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Em sẽ làm gì để bảo vệ rừng ? - HS nêu IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C _____________________________________________ Toán KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I _______________________________________________ Đạo đức TÌNH BẠN (tiết 2) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết được bạn bè cần phải đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn. - Đoàn kết, thân ái, giúp đỡ lẫn nhau, nhất là những khi khó khăn, hoạn nạn.
  5. - Cư xử tốt với bạn bè trong cuộc sống hằng ngày. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực thẩm mĩ, năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác. - Phẩm chất: Trung thực trong học tập và cuộc sống. Biết quý trọng tình bạn. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Giáo viên: SGK, Phiếu bài tập dành cho HS. - Học sinh: SBT III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát bài “Chào người bạn - HS hát mới đến” - Cần đối xử với bạn bè như thế nào? - HS trả lời - GV nhận xét chung, đánh giá - HS nghe - Giơi thiệu bài - ghi bảng - HS ghi bảng 2. Hoạt động thực hành: Hoạt động 1: Đóng vai BT1/18 * Cách tiến hành - Tổ chức HS thảo luận đánh vần - HS đóng vai theo nhóm 4. - Những việc làm sai trái: vứt rác không - HS chọn cách ứng xử và thể hiện. đúng nơi quy định, quay cóp trong giờ kiểm tra, làm việc riêng trong giờ học. - Trình bày. - Tổ chức HS trao đổi nội dung nhóm - Lần lượt các nhóm đóng vai thể hiện bạn thể hiện, chọn cách ứng xử đúng. - Nhiều HS nêu. - GV nhận xét chung, kết luận: - VD: Thấy bạn làm điều gì sai trái thì: + Cần khuyên ngăn, góp ý khi thấy bạn d. Khuyên ngăn bạn làm điều sai trái để giúp bạn tiến bộ, như thế mới là người bạn tốt. Hoạt động 2: Tự liên hệ. * Cách tiến hành - Tổ chức HS trao đổi nhóm 2 + Đối với bạn bè chúng ta phải trao đổi - HS cùng thảo luận. với nhau như thế nào? - HS thảo luận theo nội dung của GV. - HS nêu.
  6. + Em đã làm gì đề có tình bạn đẹp? Kể - Nhiều HS kể về tình bạn tốt của mình, về tình bạn của em? lớp cùng trao đổi. - Trao đổi cả lớp. - GV cùng HS nhận xét, kết luận. * Kết luận: Tình bạn đẹp không phải tự nhiên đã có mà mỗi con người chúng ta cần phải cố gắng vun đắp giữ gìn. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Tổ chức cho HS kể chuyện, đọc chữ, - HS thực hiện đọc ca dao, tục ngữ về chủ đề tình bạn IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C ______________________________________________ Thứ 6 ngày 10 tháng 11 năm 2023 Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I (Tiết 3) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học; tốc độ khoảng 100 tiếng/phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2-3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn . - Tìm và ghi lại các chi tiết mà HS thích nhất trong các bài văn miêu tả đã học(BT2). - HS HTT nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn(BT2). 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: + Phiếu ghi tên các bài tập đọc và học thuộc lòng - HS: SGK, vở III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe 2. Hoạt động kiểm tra đọc:
  7. - Yêu cầu HS gắp thăm và trả lời câu - Yêu cầu HS gắp thăm và trả lời câu hỏi hỏi về nội dung bài về nội dung bài - GV nhận xét - GV nhận xét 3.Hoạt động thực hành: Bài 2: HĐ cả lớp => cá nhân - Trong các bài tập đọc đã học bài nào + Quang cảnh làng mạc ngày mùa là văn miêu tả? + Một chuyên gia máy xúc + Kì diệu rừng xanh + Đất cà Mau - HS nêu yêu cầu - HS đọc yêu cầu bài tập - GV hướng dẫn HS làm bài: + Chọn một bài văn mà em thích + Đọc kĩ bài văn đã chọn + Chọn chi tiết mà mình thích - Cho HS làm bài - HS làm bài vào vở - Gọi HS trình bày bài của mình đã - HS trình bày làm - Nhận xét tuyên dương những HS có nhiều cố gắng; làm việc nghiêm túc và có cách trình bày hay, gọn, rõ ràng... - HS nêu được cảm nhận về chi tiết thích thú nhất trong bài văn(BT2). VD: Trong bài văn tả “Quang cảnh làng - Nhận xét tuyên dương những HS có mạc ngày mùa” em thích nhất chi tiết: nhiều cố gắng; làm việc nghiêm túc và những chùm quả xoan vàng lịm không có cách trình bày gọn, rõ. trông thấy cuống như những chuỗi bồ đề treo lơ lửng. Vì từ vàng lịm vừa tả màu sắc vừa tả vị ngọt của quả xoan chín mọng; còn hình ảnh tả chùm quả xoan với chuỗi bồ đề thật gợi tả hoặc: “nắng vườn chuối đương có gió lẫn với lá vàng như những vạt nắng, đuôi áo nắng, vẫy vẫy”. Đấy là hình ảnh đẹp và sinh động gợi hình ảnh cô gái duyên dáng trong tà áo lộng lẫy, cách dùng từ vạt áo nắng, đuôi áo nắng rất mới mẻ 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Về nhà viết lại đoạn văn cho hay - HS nghe và thực hiện hơn.
  8. - Về nhà ôn lại danh từ, động từ, tính từ, thành ngữ, tục ngữ...gắn với 3 chủ điểm đã học. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C __________________________________________ Tiếng Việt ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I (T4) I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Lập được bảng từ ngữ ( DT, ĐT, TT, thành ngữ tục ngữ) về chủ điểm đã học (BT1). - Tìm được từ đồng nghĩa, trái nghĩa theo yêu cầu của BT2. - Giáo dục lòng say mê học tiếng Việt. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực văn học, năng lực ngôn ngữ, năng lực thẩm mĩ. - Phẩm chất: Nghiêm túc, cẩn thận, tỉ mỉ. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: Bảng nhóm - HS : SGK, vở viết III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức chơi trò chơi "Bắn - HS chơi tên" với các câu hỏi: - Thế nào là danh từ ? Cho VD ? - Thế nào là động từ ? Cho VD ? - Thế nào là tính từ ? Cho VD ? - GV nhận xét - HS nghe - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS ghi vở 2. Hoạt động thực hành: Bài tập 1: HĐ nhóm - HS đọc yêu cầu, thảo luận nhóm - Trao đổi trong nhóm để lập bảng từ ngữ về các chủ điểm đã học theo mẫu sau.
  9. - Bài yêu cầu lập bảng từ ngữ về các chủ - Chủ điểm : Việt Nam Tổ quốc điểm nào? Thuộc các từ loại nào? em ; Cánh chim hoà bình ; Con người với thiên nhiên - Yêu cầu HS làm bài theo nhóm.Nhóm - HS đọc yêu cầu, quan sát mẫu và trưởng điều khiển các bạn thảo luận làm làm bài theo nhóm. bài - GV nhận xét chữa bài, chọn ra nhóm tìm được nhiều từ nhất, đúng chủ đề, đúng từ loại. - Đặt câu với một số từ ngữ, giải nghĩa - HS nối tiếp nhau đặt câu một số câu thành ngữ, tục ngữ ? - GV nhận xét chung. Bài tập 2: HĐ nhóm - Gọi HS đọc yêu cầu. - Tìm từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa với mỗi từ trong bảng sau. - Nhóm trưởng điều khiển nhóm thảo luận - Thế nào là từ đồng nghĩa, từ trái - HS trả lời; HS khác nhận xét, bổ nghĩa? sung. - Trình bày kết quả. - Các nhóm thảo luận, điền vào bảng nhóm. - GV theo dõi, giúp đỡ. - Đại diện nhóm trình bày. Các - GV nhận xét chữa bài nhóm khác bổ sung. 3. Vận dụng, trải nghiệm: - Hôm nay chúng ta ôn tập những nội - HS nêu dung gì ? IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C ______________________________________ Toán CỘNG HAI SỐ THẬP PHÂN I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết cộng hai số thập phân. - Giải bài toán với phép cộng các số thập phân. - HS cả lớp làm được bài1(a,b) , bài 2(a,b) ,bài 3 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
  10. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, bảng phụ - HS : SGK, bảng con, vở... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS hát - HS hát - Giới thiệu bài - Ghi bảng - HS nghe 2.Hoạt động hình thành kiến thức mới: * Hoạt động: Hướng dẫn học sinh thực hiện phép cộng 2 số thập phân. a) Giáo viên nêu ví dụ 1: - Học sinh nêu lại bài tập và nêu phép tính giải bài toán để có phép cộng. 1,84 + 2,45 = ? (m) - Giáo viên hướng dẫn học sinh tự tìm cách thực hiện phép cộng 2 số thập phân (bằng cách chuyển về phép cộng 2 số tự nhiên: 184 + 245 = 429 (cm) 184 1,84 rồi chuyển đổi đơn vị đo: 429 cm = 245 2,45 4,29 m để được kết quả phép cộng các 429 4,29 số thập phân: 1,84 + 2,45 = 4,29 (m)) - Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính rồi tính như SGK. - Nêu sự giống nhau và khác nhau của 2 phép cộng. - Đặt tính giống nhau, cộng giống nhau chỉ khác ở chỗ không có hoặc có dấu phảy. - Học sinh tự nêu cách cộng 2 số thập b) Nêu ví dụ2: Tương tự như ví dụ 1: phân. - Giáo viên nêu ví dụ 2 rồi cho học sinh tự đặt tính và tính. - Học sinh đặt tính và tính, vừa viết vừa nói theo hướng dẫn SGK.
  11. c) Quy tắc cộng 2 số thập phân. 15,9 - Giáo viên cho học sinh tự nêu cách 8,75 cộng 2 số thập phân. 23,65 - Học sinh nêu như SGK. 3. HĐ luyện tập, thực hành: Bài 1: HĐ cả lớp - Gọi HS nêu yêu cầu - Tính - Yêu cầu học sinh làm bài - HS làm bảng con - GV nhận xét chữa bài. Yêu cầu HS a) b) nêu cách thực hiện từng phép cộng. 58,9 19,36 24,3 4,08 82,5 23,44 Bài 2: HĐ cá nhân - HS đọc yêu cầu - Khi đặt tính cần lưu ý điều gì? - Đặt tính rồi tính - Giáo viên lưu ý cho học sinh cách - HS nêu đặt tính sao cho các chữ số ở cùng 1 hàng phải thẳng cột với nhau. - Yêu cầu HS làm tương tự như bài tập - Học sinh tự làm rồi chia sẻ 1. a) b) 7,8 34,82 - GV nhận xét chữa bài 9,6 9,75 17,4 44,57 Bài 3: HĐ cá nhân - Học sinh đọc đề bài - HS đọc đề bài - HS tóm tắt bài toán sau làm vở, chia - Yêu cầu HS tự làm bài sẻ - GV nhận xét chữa bài Tóm tắt Nam cân nặng: 32,6 kg Tiến nặng hơn: 4,8 kg. Tiến: ? kg. Giải Tiến cân nặng là: 32,6 + 4,8 = 37,4 (kg) Đáp số: 37,4 kg
  12. 4. Vận dụng, trải nghiệm: - Cho HS vận dụng kiến thức làm bài - HS làm bài sau: Đặt tính rồi tính 8,64 + 11,96 35,08 + 6,7 63,56 + 237,9 IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C _______________________________________ BUỔI CHIỀU Toán LUYỆN TẬP I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT 1. Kiến thức, kĩ năng - Biết cộng các số thập phân. - Biết tính chất giao hoán của phép cộng các số thập phân. - Vận dụng kiến thức thực hiện cộng các số thập phân và giải các bài toán có nội dung hình học. - HS làm bài: 1; 2(a,c); 3. 2. Năng lực, phẩm chất - Năng lực: + Năng tư chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo. + Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực mô hình hoá toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực giao tiếp toán học, năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học. - Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài, yêu thích môn học. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - GV: SGK, Bảng phụ kẻ sẵn nội dung của bài tập 1. - HS : SGK, bảng con, vở... III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của GV Hoạt động của HS 1. Hoạt động mở đầu: - Cho HS tổ chức chơi trò chơi"Nối - HS chơi trò chơi nhanh, nối đúng" + Cho 2 đội chơi, mỗi đội 4 em .Sau khi có hiệu lệnh các đội nối phép tính
  13. với kết quả đúng. Đội nào nối nhanh và đúng thì đội đó thắng. 37,5 + 56,2 1,822 19,48+26,15 45,63 45,7+129,46 93,7 0,762 +1,06 175,16 - HS nghe - GV nhận xét - HS ghi bảng - Giới thiệu bài - Ghi bảng 2. Hoạt động thực hành: Bài 1: HĐ cá nhân - GV yêu cầu HS đọc đề bài và nêu yêu - HS đọc thầm đề bài trong SGK. cầu của bài. - HS nêu yêu cầu : Bài cho các cặp số a,b yêu cầu chúng ta tính giá trị của hai biểu thức a + b và b + a sau đó so sánh giá trị của hai biểu thức này. - GV yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS cả lớp làm bài vào vở , chia sẻ kết quả. a 5,7 14,9 0,53 b 6,24 4,36 3,09 a + b 5,7 + 6,24 = 11,94 14,9 + 4,36 = 19,26 0,53 + 3,09 = 3,62 b + a 6,24 + 5,7 = 11,94 4,36 + 14,9 = 19,26 3,09+ 0,53 = 3,62 - GV nhận xét, kết luận + Em có nhận xét gì về giá trị, vị trí các + Hai tổng này có giá trị bằng nhau. số hạng của hai tổng a + b và b + a khi + Khi đổi chỗ các số hạng của tổng 5,7 a = 5,7 và b = 6,24 ? + 6,24 thì ta được tổng 6,24 + 5,7. Bài 2: HĐ cá nhân - GV yêu cầu HS đọc đề bài toán. - HS đọc thầm đề bài trong SGK. - Em hiểu yêu cầu của bài “dùng tính - Thực hiện tính cộng sau đó đổi chỗ chất giao hoán để thử lại” như thế nào? các số hạng để tính tiếp. Nếu hai phép cộng có kết quả bằng nhau tức là đã tính đúng, nếu hai phép cộng cho hai kết quả khác nhau tức là đã tính sai. - GV yêu cầu HS làm bài. - HS cả lớp làm bài vào vở . - GV nhận xét HS Kết quả:
  14. a. 13,26 c. 0,16 Bài 3 : HĐ cá nhân - GV gọi HS đọc đề bài toán. - Cả lớp theo dõi - GV yêu cầu HS làm bài. - HS tự làm bài vào vở, báo cáo kết - GV chữa bài cho HS. quả Bài giải Chiều dài của hình chữ nhật là: 16,34 + 8,32 = 24,66 (m) Chu vi hình chữ nhật là: - Cho HS làm rồi chữa bài (16,34 + 24,66 ) x 2 = 82 (m) Đáp số: 82 m Bài 4: HĐ cá nhân - HS tự làm bài vào vở, báo cáo giáo - Cho HS tự đọc đề bài rồi làm bài. viên - GV hướng dẫn khi cần thiết Bài giải Số mét vải cửa hàng đã bán trong hai tuần lễ là: 314,78 + 525,22 = 840(m) Tổng số ngày trong hai tuần lễ là: 7 x 2 = 14(ngày) Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số mét vải là: 840 : 14 = 60(m) Đáp số : 60m vải 3. Vận dụng – trải nghiệm - Cho HS vận dụng làm bài tập sau: - HS làm bài Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 13,5 + 26,4 = 26,4 +......... 48,97 + ......= 9,7 + 48,97 IV. ĐI￿U CH￿NH SAU D￿Y H￿C ___________________________________________ Giáo d￿c t￿p th￿ SINH HO￿T L￿P. SINH HO￿T THEO CH￿ Đ￿: KH￿O SÁT TH￿C TR￿NG V￿ SINH TRƯ￿NG L￿P. I. YÊU C￿U C￿N Đ￿T: 1. Ki￿n th￿c, kĩ năng
  15. - H￿c sinh th￿c hi￿n đư￿c k￿ ho￿ch kh￿o sát th￿c tr￿ng v￿ sinh trư￿ng, l￿p theo k￿ ho￿ch đã v￿ch ra. - H￿c sinh báo cáo k￿t qu￿ kh￿o sát và đ￿ xu￿t vi￿c gi￿ gìn v￿ sinh trư￿ng, l￿p. - Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n, đ￿ ra k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. 2. Năng l￿c, ph￿m ch￿t - Năng l￿c t￿ ch￿, t￿ h￿c: B￿n thân t￿ tin chia s￿ kh￿ năng có nhi￿u nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào c￿a mình trư￿c t￿p th￿. - Năng l￿c gi￿i quy￿t v￿n đ￿ và sáng t￿o: Bi￿t t￿ hào v￿ nh￿ng vi￿c làm c￿a mình. - Năng l￿c giao ti￿p và h￿p tác: Bi￿t chia s￿ v￿i b￿n nh￿ng k￿t qu￿ mình đã tham gia kh￿o sát. - Ph￿m ch￿t nhân ái: Th￿ hi￿n đư￿c nh￿ng l￿i nói, vi￿c làm đ￿ duy trì và phát tri￿n m￿i quan h￿ v￿i b￿n bè, th￿y cô giáo. - Ph￿m ch￿t chăm ch￿: Có tinh th￿n chăm ch￿ rèn luy￿n đ￿ xây d￿ng hình ￿nh b￿n thân trư￿c t￿p th￿. - Ph￿m ch￿t trách nhi￿m: Có ý th￿c v￿i l￿p, tôn tr￿ng n￿n n￿p v￿ sinh trư￿ng, l￿p. II. Đ￿ DÙNG D￿Y H￿C - K￿ ho￿ch bài d￿y, bài gi￿ng Power point. - SGK và các thi￿t b￿, h￿c li￿u ph￿c v￿ cho ti￿t d￿y. III. HO￿T Đ￿NG D￿Y H￿C CH￿ Y￿U Ho￿t đ￿ng c￿a giáo viên Ho￿t đ￿ng c￿a h￿c sinh 1. Kh￿i đ￿ng: - GV cho h￿c sinh Th￿ hi￿n m￿t kh￿ - HS l￿ng nghe. năng c￿a em trư￿c l￿p. G￿i ý: hát, k￿ chuy￿n có n￿i dung b￿o v￿ trư￿ng l￿p s￿ch đ￿p,...đ￿ kh￿i đ￿ng bài h￿c. - HS tr￿ l￿i: + GV nêu câu h￿i: đ￿ h￿c sinh c￿m nh￿n kh￿ năng c￿a mình ?
  16. + M￿i h￿c sinh trình bày. - GV Nh￿n xét, tuyên dương. - HS l￿ng nghe. - GV d￿n d￿t vào bài m￿i. 2. Sinh ho￿t cu￿i tu￿n: * Ho￿t đ￿ng 1: Đánh giá k￿t qu￿ cu￿i tu￿n. (Làm vi￿c theo t￿) - GV m￿i l￿p trư￿ng đi￿u hành ph￿n - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành ph￿n sinh sinh ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t cu￿i tu￿n: Đánh giá k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - L￿p trư￿ng lên đi￿u hành n￿i dung sinh - M￿i các nhóm th￿o lu￿n, t￿ đánh ho￿t: M￿i các t￿ th￿o lu￿n, t￿ đánh giá giá k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong k￿t qu￿ k￿t qu￿ ho￿t đ￿ng trong tu￿n: tu￿n. + Sinh ho￿t n￿n n￿p. + Thi đua c￿a đ￿i c￿ đ￿ t￿ ch￿c. + K￿t qu￿ ho￿t đ￿ng các phong trào. + M￿t s￿ n￿i dung phát sinh trong tu￿n... - L￿p trư￿ng m￿i T￿ trư￿ng các t￿ báo - Các t￿ trư￿ng l￿n lư￿t báo cáo k￿t cáo. qu￿ ho￿t đ￿ng cu￿i tu￿n. - L￿p trư￿ng t￿ng h￿p k￿t qu￿ và m￿i giáo viên ch￿ nhi￿m nh￿n xét chung. - GV nh￿n xét: Trong tu￿n c￿ lóp hoàn - L￿ng nghe rút kinh nghi￿m. thành r￿t nhi￿u ho￿t đ￿ng như: +Tr￿i nghi￿m phòng ch￿ng răng mi￿ng. +Luy￿n t￿p văn ngh￿ chào m￿ng ngày 20/11. +Tr￿ng m￿i và chăm sóc công trình măng non. + S￿p x￿p và b￿ sung sách ￿ thư vi￿n l￿p. + L￿p nh￿n 16 b￿ bàn gh￿ m￿i. + C￿ l￿p có 86 lư￿t mư￿n sách và đ￿c - 1 HS nêu l￿i n￿i dung. sách ￿ thư vi￿n l￿p.
  17. * Ho￿t đ￿ng 2: K￿ ho￿ch tu￿n t￿i. - L￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó h￿c t￿p) (Làm vi￿c theo t￿) tri￿n khai k￿ ho￿t đ￿ng tu￿n t￿i. - GV yêu c￿u l￿p Trư￿ng (ho￿c l￿p phó - HS th￿o lu￿n t￿: Xem xét các n￿i h￿c t￿p) tri￿n khai k￿ ho￿ch ho￿t đ￿ng dung trong tu￿n t￿i, b￿ sung n￿u c￿n. tu￿n t￿i. Yêu c￿u các t￿ th￿o lu￿n, nh￿n xét, b￿ sung các n￿i dung trong k￿ ho￿ch. + Th￿c hi￿n n￿n n￿p trong tu￿n. + Thi đua h￿c t￿p t￿t theo ch￿m đi￿m c￿a đ￿i c￿ đ￿. - M￿t s￿ nhóm nh￿n xét, b￿ sung. + Th￿c hi￿n các ho￿t đ￿ng các phong - C￿ l￿p bi￿u quy￿t hành đ￿ng b￿ng trào. giơ tay. - L￿p trư￿ng báo cáo k￿t qu￿ th￿o lu￿n k￿ ho￿ch và m￿i GV nh￿n xét, góp ý. - GV nh￿n xét chung, th￿ng nh￿t, và bi￿u quy￿t hành đ￿ng. 3. Sinh ho￿t ch￿ đ￿. Ho￿t đ￿ng 2. Kh￿o sát th￿c tr￿ng v￿ sinh trư￿ng, l￿p. (Làm vi￿c nhóm 4) - GV m￿i c￿ l￿p chia nhóm 4, cùng nhau - H￿c sinh chia nhóm 4, ti￿n hành tham gia th￿c hi￿n kh￿o sát theo khu v￿c ythưucj hành tham gia kh￿o sát. mình đã đư￿c phân công - GV m￿i các nhóm trình bày v￿ k￿t qu￿ - Các cá nhân v￿ l￿p trình bày k￿t th￿o lu￿n c￿a t￿ v￿ vi￿c th￿c hi￿n v￿ qu￿ th￿c hành và báo thư ký ghi chép sinh trư￿ng l￿p nơi mình đã tham gia kh￿o sát. Hs HS chu￿n b￿ gi￿y, bút và ti￿n + Lưu ý làm vi￿c c￿n th￿n, an toàn, hành th￿c hi￿n theo yêu c￿u sau đó không đùa gi￿n ttrong lúc làm vi￿c tránh bào cho thư ký ghi chép. gây thương tích cho b￿n - L￿ng nghe, rút kinh nghi￿m b￿ sung. .- GV nh￿n xét chung, tuyên dương. Ho￿t đ￿ng 2. Chia s￿ thu ho￿ch sau tr￿i nghi￿m. (Làm vi￿c c￿ l￿p)
  18. -GV cho đ￿i di￿n nhóm lên trình bày k￿t -M￿i nhóm lên báo cáo k￿t qu￿ kh￿o qu￿ kh￿o sát theo phi￿u đã th￿c hi￿n ￿ sát c￿a nhóm mình và đưa ra m￿t s￿ ti￿t trư￿c. bi￿n pháp đ￿ gi￿ gìn v￿ sinh trư￿ng, -L￿n lư￿t cho các nhóm trình bày và b￿ l￿p. sung cho nhóm b￿n - Các nhóm khác l￿ng nghe và góp ý, b￿ sung thêm các bi￿n pháp đ￿ v￿ sinh tư￿ng l￿p xanh, đ￿p hơn. -Các nhóm th￿o lu￿n th￿ng nh￿t k￿ - Các nhóm lên k￿ ho￿ch th￿c hi￿n ho￿ch th￿c hi￿n các bi￿n pháp v￿i ch￿ các biên pháp đã đ￿ ra và trình bày đ￿: Sáng ki￿n gi￿ trư￿ng xanh, s￿ch, trư￿c l￿p: Sáng ki￿n gi￿ trư￿ng đ￿p xanh, s￿ch, đ￿p 5. V￿n d￿ng - tr￿i nghi￿m. - GV nêu yêu c￿u và hư￿ng d￿n h￿c sinh - H￿c sinh ti￿p nh￿n thông tin và yêu v￿ nhà cùng v￿i ngư￿i thân: c￿u đ￿ v￿ nhà ￿ng d￿ng v￿i các + Suy nghĩ và ti￿p t￿c phát hi￿n nh￿ng thành viên trong gia đình và ghi chép v￿n đ￿ liên quan đ￿n v￿ sinh trư￿ng, đ￿ ti￿t sau báo cáo l￿p + Ti￿p t￿c nh￿ng vi￿c làm đáng t￿ hào c￿a b￿n thân đ￿ gi￿ v￿ sinh trư￿ng, l￿p - HS l￿ng nghe, rút kinh nghi￿m s￿ch đ￿p. - Nh￿n xét sau ti￿t d￿y, d￿n dò v￿ nhà. IV. ĐI￿U CH￿NH SAU BÀI D￿Y: