Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về giải toán - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 19 trang Nguyễn Hồng 15/01/2026 10
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về giải toán - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_on_tap_ve_giai_toan_nam_hoc_2023_20.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Ôn tập về giải toán - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT HỌC : TOÁN Lớp 5B GV : Phan Thị Ánh Tuyết Contents_N
  2. KHỞIKHỞI ĐỘNGĐỘNG
  3. Thứ 2 ngày 25 tháng 9 năm 2023 Toán ÔN TẬP VỀ GIẢI TOÁN
  4. KHÁMKHÁM PHÁPHÁ
  5. Bài toá n 1:
  6. Bài toá n 1: Bài giải ? Ta có sơ đồ: ́ Sô bé: 121 Số lớ n: ? Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 5 + 6 = 11 (phần) Số bé là: 121 : 11 x 5 = 55 Số lớ n là : 121 – 55 = 66 Đá p số: 55 và 66
  7. Bài toá n 2: Hiêụ củ a hai số là 192. ti ̉ số củ a hai số đó là . Tim̀ hai số đó.
  8. Bài toá n 2: Bài giải ? ̀ Ta có sơ đô: 192 Số bé: Số lớ n: ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là: 5 - 3 = 2 (phần) Số bé là: 192 : 2 x 3 = 288 Số lớ n là: 288 + 192 = 480 Đá p số : 288 và 480
  9. Thứ 2 ngày 25 tháng 9 năm 2023 Toán Ôn tập về giải toán. * Muốn* Muô ́tìmn tìm hai ha sối s ôkhí kh biếti biê ́ttổng tổng và và tỉ t isố ̉ sô ́của của hai ch usố,́ ng ,ta ta làm làm như như thế sau : nào?Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy tổng hai số chia cho tổng số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) * MuốnM uố n ttìmìm hhaiai ssốố kkhihi bbiếtiết h hiệuiệu v vàà t itỉ ̉ s ôsố́ c củaủa c haihú n số,g, t ata l alàm̀m n nhưhư s athếu: nào?Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy hiệu hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.)
  10. Bài 1: a. Tổng củ a hai số là 80. Số thứ nhấ t bằng số thứ hai. Tim̀ hai số đ́ ó. b. Hiêụ củ a hai số là 55. Số thứ nhấ t bằng số thứ hai. Tim̀ hai số đó.
  11. Bài 1a: ? Bài giải a. Ta có sơ đồ: Số thứ nhất: 80 Số thứ hai: ? Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 7 + 9 = 16 (phần) Số thứ nhất là: 80 : 16 x 7 = 35 Số thứ hai là: 80 – 35 = 45 Đá p số: 35 và 45
  12. Bài 1b: Bài giải ? Ta có sơ đồ: Số thứ nhất: Số thứ hai: 55 ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là: 9 - 4 = 5 (phần) Số thứ nhất là 55 : 5 x 9 = 99 Số thứ hai là: 99 – 55 = 44 Đá p số: 99 và 44
  13. Bài 2: Số lít nướ c mắm loaị I có nhiều hơn số lít nướ c mắm loaị II là 12 lít. Hỏi mỗi loaị có bao nhiêu lít nướ c mắm, biết rằng số lít nướ c mắm loaị I gấp 3 lần số lít nướ c mắm loaị II? Bài giải ? Ta có sơ đồ: Loaị I: Loaị II 12 lít ? Theo sơ đồ, hiêụ số phần bằng nhau là: 3 - 1 = 2(phần) Số lít nướ c mắ m loaị I là: 12 : 2 x 3 = 18 (lít) Số lít nướ c mắ m loaị II là: 18 – 12 = 6 (lít) Đá p số: 18 lít và 6 lít
  14. Bài 3: Môṭ vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ có chu vi là 120 m. Chiều rôṇ g bằng chiều dài. a. Tính chiều dài, chiều rôṇ g vườn hoa đó. b. Người ta sử duṇ g diêṇ tích vườn hoa để làm lố i đi. Hỏi diêṇ tích lố i đi là bao nhiêu mét vuông?
  15. Bài giải a. Nử a chu vi hiǹ h chữ nhâṭ là: 120 : 2 = 60 (m) Ta có sơ đồ: ?m Chiều rôṇ g: 60m Chiều dài: Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: ?m 5 + 7 = 12 (phần) Chiều rôṇ g vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 : 12 x 5= 25 (m) Chiều dài vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 – 25 = 35 (m) b. Diêṇ tích vườn hoa là: 35 x 25 = 875 (m2) Diêṇ tích lố i đi là: 875 : 25 = 35 (m2) Đá p số : a.35m và 25 m; b. 35 m2
  16. Bài giải a. Nử a chu vi hiǹ h chữ nhâṭ là: 120 : 2 = 60 (m) Theo sơ đồ, tổng số phần bằng nhau là: 5 + 7 = 12 (phần) Chiều rôṇ g vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 : 12 x 5= 25 (m) Chiều dài vườn hoa hiǹ h chữ nhâṭ là: 60 – 25 = 35 (m) b. Diêṇ tích vườn hoa là: 35 x 25 = 875 (m2) Diêṇ tích lố i đi là: 875 : 25 = 35 (m2) Đá p số : a.35m và 25 m; b. 35 m2
  17. GHI NHỚ : a. Muố n giải bài toán về : Tim̀ hai số khi biết tổng và ti ̉ số của chú ng, ta làm như sau: Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ tổng số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy tổng hai số chia cho tổng số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.) b.Muố n giải bài toán về : Tim̀ hai số khi biết hiệu và ti ̉ số của chú ng, ta làm như sau: Bước 1: Vẽ sơ đồ Bước 2: Tim̀ hiệu số phần bằng nhau Bước 3: Tim̀ số lớ n, số bé (Lưu ý: Muốn tìm số nào trước ta lấy hiệu hai số chia cho hiệu số phần bằng nhau rồi nhân với số phần tương ứng của số đó.)
  18. VẬN DỤNG – TRẢI NGHIỆM