Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 38+39) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 19 trang Nguyễn Hồng 23/12/2025 140
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 38+39) - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_luyen_tap_trang_3839_nguyen_thi_my.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Luyện tập (Trang 38+39) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. Toá LUYỆNn TẬP Trang 38; 39
  2. Sắp đến mùa đông rồi, mình cần tìm thật nhiều hạt dẻ để dự trữ, các bạn giúp mình nhé!
  3. A! Có 2 quả! Các 1. Viết số thập phân có: bạn trả lời 2 câu hỏiHai mươi ba đơn vị, năm phần nghìn. giúp mình nha! A B 23,005 23,05 C D 2,35 23,5
  4. Đúng rồi! +1
  5. Sai mất rồi!!!
  6. 2. Viết số thập phân có: Không đơn vị, một phần trăm A B 0,1 0,001 C D 0,01
  7. Sai mất rồi!!!
  8. Đúng rồi! +1
  9. Được 2 quả rồi, mình tiếp tục đi hái nha!
  10. Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số 162 ; 734 ; 5608 ; 605 (theo mẫu): 10 10 100 100 Cách làm: 162 10 = 162 1010 * Lấy tử số chia cho mẫu số. 62 1616 2 *Thương tìm được là phần nguyên, viết phần nguyên kèm theo một phân số có tử số là số dư, mẫu số là số chia.
  11. Bài 1: a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số 162 ; 734 ; 5608 ; 605 (theo mẫu): 10 10 100 100 Cách làm: 162 2 = 16 ; 734 73 4 10 10 10 = 10 5608 8 5 = 56 ; 605 6 100 100 100 = 100
  12. Bài 1: b) Chuyển các hỗn số của phần a) thành số thập phân (theo mẫu): 2 4 5 16 ; 73 ; 56 8 ; 6 10 10 100 100 Mẫu: 16 2 16,2 ; 4 73,4 10 = 7310 = 5 8 56,08 ; 6 6,05 56 100 = 100 =
  13. Được 4 quả rồi. Lại có nữa kìa, các bạn giúp mình hái thêm nha!
  14. Bài 2: Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó: 2167 834 ; 1954 ; 10 100 1000 834 10 = 83,4 ; Đọc là: tám mươi ba phẩy bốn. 1954 Đọc là: mười chín phẩy năm mươi tư. 100 = 19,54; 2167 1000 = 2,167; Đọc là: hai phẩy một trăm sáu mươi bảy.
  15. Được 6 quả rồi nè! Đi tiếp thôi .
  16. Lại thấy 2 quả nữa, hihi Các bạn giúp mình nhé!
  17. Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu): 2,1 m = ... 21 dm 5,27 m = 527... cm 8,3 m = 830 ... cm 3,15 m = 315 ... cm Mẫu: 2,1m = 21... dm Cách làm: 15 3,15 m27 3= 31 m = 3 m 15 cm 5,278,3 2,1m m = m=85 = 2 m =m 85 =m 2 327 m dm cm1 dm= = 83 527=dm 21= cm315dm= 830cmcm 10010 10100
  18. Tạm biệt và hẹn gặp lại!