Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

pptx 22 trang Nguyễn Hồng 23/12/2025 140
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Mỹ Linh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_khai_niem_so_thap_phan_tiep_theo_ng.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân (Tiếp theo) - Nguyễn Thị Mỹ Linh

  1. Sách giáo khoa Toán/trang 36
  2. Khởi động
  3. CONCON GIỎIGIỎI LẮMLẮM !! CON ĐÃ DỌN DẸP PHÒNG CHƯA NOBITA ?
  4. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 7dm = m = 0,7 m
  5. Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm: 4cm = m = 0,04 m
  6. Sách giáo khoa Toán/trang 36
  7. Khám phá
  8. m dm cm mm Ø 2m 7dm hay m 2 7 Viết thành 2,7m Ø 8m 56cm hay m 8 5 6 Viết thành 8,56m Ø 0m195mm = m 0 1 9 5 Viết thành 0,195m
  9. 2,7 Hai phẩy bảy 8,56 Tám phẩy năm sáu 0,195 Không phẩy một trăm chín mươi lăm
  10. 2,7 8,56 0,195
  11. 8,56 Phần nguyên Phần thập phân 8,56 đọc là: tám phẩy năm mươi sáu
  12. 90,638 Phần nguyên Phần thập phân
  13. MỗiMỗi sốsố thậpthập phânphân gồmgồm cócó mấymấy phần?phần? ĐóĐó làlà nhữngnhững phầnphần nào?nào?
  14. Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên, những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
  15. Thực hành
  16. Bài 1: Đọc mỗi số thập phân sau 9,4 Chín phẩy bốn 7,98 Bảy phẩy chín mươi tám 25,477 Hai mươi lăm phẩy bốn trăm bảy mươi bảy 206,075 Hai trăm linh sáu phẩy không trăm bảy mươi lăm 0,307 Không phẩy ba trăm linh bảy
  17. = 5,9 Đọc là: Năm phẩy chín Đọc là: Tám mươi hai phẩy = 82,45 bốn mươi lăm Đọc là: Tám trăm mười phẩy = 810,225 hai trăm hai mươi lăm
  18. Bài 3: Viết các số thập phân sau thành phân số thập phân 0,1 0,02 0,004 0,095