Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

ppt 15 trang Nguyễn Hồng 11/01/2026 20
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptbai_giang_toan_lop_5_bai_khai_niem_so_thap_phan_nam_hoc_2023.ppt

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Khái niệm số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết

  1. CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT : TOÁN Lớp 5B GV : Phan Thị Ánh Tuyết Contents_N
  2. Thứ 5 ngày 19 tháng 10 năm 2023 Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN m dm cm mm * Các phân số thập phân 0 1 được viết thành 0,1; 0 0 1 0,01; 0,001. 0 0 0 1 * 1dm hay m còn được viết thành 0,1 m. * 1cm hay m còn được viết thành 0,01 m. 9:06 SA* 1mm hay m còn được viết thành 0,001 m.
  3. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN. * 0,1 đọc là: không phẩy một. 0,1 = *0,01 đọc là: không phẩy không một. 0,01 = * 0,001 đọc là: không phẩy không không một. 0,001 = Các số 0,1; 0,01; 0,001 gọi là số thập phân.
  4. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN. m dm cm mm * Các phân số thập phân , , 0 5 được viết thành 0,5; 0 0 7 0,07; 0,009. 0 0 0 9 * 5dm hay m còn được viết thành 0,5 m. * 7cm hay m còn được viết thành 0,07 m. 9:06 SA* 9mm hay m còn được viết thành 0,009m.
  5. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN * 0,5 đọc là: không phẩy năm. 0,5 = *0,07 đọc là: không phẩy không bảy. 0,07 = * 0,009 đọc là: không phẩy không không chín. 0,009 = Các số 0,5; 0,07; 0,009 cũng là số thập phân. 9:06 SA
  6. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN Bài 1: a) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số. 9:06 SA
  7. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN 0,1 đọc là: không phẩy một. 0,2 đọc là: không phẩy hai. 0,3 đọc là: không phẩy ba. 0,4 đọc là: không phẩy bốn. 0,5 đọc là: không phẩy năm. 0,6 đọc là: không phẩy sáu. 0,7 đọc là: không phẩy bảy. 0,8 đọc là: không phẩy tám. 0,9 đọc là: không phẩy chín.
  8. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN Bài 1: b) Đọc các phân số thập phân và số thập phân trên các vạch của tia số. 9:06 SA
  9. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN 0,01 đọc là:không phẩy không một. 0,02 đọc là:không phẩy không hai. 0,03 đọc là: không phẩy không ba. 0,04 đọc là:không phẩy không bốn. 0,05 đọc là:không phẩy không năm. 0,06 đọc là: không phẩy không sáu. 0,07 đọc là:không phẩy không bảy. 0,08 đọc là: không phẩy không tám. 0,09 đọc là: không phẩy không chín.
  10. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN Bài 2a) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). 0,5 0,002 0,004 Bài 2b) Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). 0,03 0,008 0,006 9:06 SA
  11. Toán KHÁ I NIÊṂ SỐ THÂP̣ PHÂN Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân m m0,35 m m0,09 m m 9:06 SA 0,7
  12. Bài 3: Viết phân số thập phân và số thập phân thích hợp vào chỗ chấm (theo mẫu). m dm cm mm Viết phân số thập phân Viết số thập phân 0 6 8 .m .m0,68 0 0 0 1 .m .m0,001 0 0 5 6 .m .m0,056 0 3 7 5 .m .m0,375 9:06 SA
  13. Số nào dưới đây là số thập phân? a. 1 b. c. 0,1 9:06 SA
  14. GIỜ HỌC KẾT THÚC!