Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
Bạn đang xem tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_hang_cua_so_thap_phan_doc_viet_so_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Phan Thị Ánh Tuyết
- www.9slide.vn CHÀO MỪNG CÁC EM ĐẾN VỚI TIẾT : TOÁN Lớp 5B GV : Phan Thị Ánh Tuyết Contents_N
- www.9slide.vn KHỞI ĐỘNG
- Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân.
- Câu 1: Số thập phân 0,009 được đọc là: A. Không phảy chín B. Không không phảy chín C. Không phảy, không không chínC. Không phảy, không không chín
- A. 526 B. 56,2 C. 52,6 D. 52,06
- Câu 3: Số thập phân 0,03 bằng phân số thập phân nào dưới đây?
- Câu 4: Mỗi số thập phân: A.A. gồmgồm 22 phần:phần: phầnphần nguyênnguyên vàvà phầnphần thậpthập phân,phân, phầnphần nguyênnguyên đứngđứng trướctrước phầnphần thậpthập phânphân đứngđứng sausau B. gồm 2 phần: phần nguyên và phần thập phân, phần thập phân đứng trước phần nguyên đứng sau C. gồm 2 phần: phần nguyên và phần phân số
- Thứ 6 ngày 20 tháng 10 năm 2023 Toán Hàng của số thập phân, đọc, viết số thập phân
- Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406 Phần nguyên Phần thập phân Số thập phân 3 7 5 , 4 0 6 Hàng Trăm Chục Đơn Phần Phần Phần vị mười trăm nghìn Quan hệ Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của giữa đơn vị hàng thấp hơn liền sau của hai hàng liền nhau
- Ví dụ: a) Đọc số sau: 375,406 Phần nguyên Phần thập phân Số thập phân 3 7 5 , 4 0 6 Hàng Đơn Trăm Chục Phần Phần Phần vị mười trăm nghìn Đọc:Số thập ba trăm phân: bảy mươi0,1985 lăm phẩy bốn trăm linh sáu Hàng Trăm Chục Đơn vị , Phần Phần Phần Phần mười trăm nghìn chục nghìn Số thập phân 0 1 9 8 5 Đọc: không phẩy một nghìn chín trăm tám mươi lăm.
- * Kết luận: - Muốn đọc số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân. - Muốn viết số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân.
- LUYỆN TẬP
- v Bài tập 1: Đọc số thập phân ; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng. a) 2,35 b) 301,80 c) 1942,54 d) 0,032
- v Bài tập 2: Viết số thập phân có: Số thập phân Viết thành CẶP ĐÔI a) Năm đơn vị, chín phần mười. 2 Phút b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm). c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm năm mươi lăm phần nghìn). d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm. e) Không đơn vị, một phần nghìn.
- v Bài tập 2: Viết số thập phân có: Số thập phân Viết thành a) Năm đơn vị, chín phần mười. 5,9 b) Hai mươi bốn đơn vị, một phần mười, tám phần trăm (tức là hai mươi bốn đơn vị và mười tám phần trăm). 24,18 c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn (tức là năm mươi lăm đơn vị và năm trăm 55,555 năm mươi lăm phần nghìn). d) Hai nghìn không trăm linh hai đơn vị, tám phần trăm. 2002,08 e) Không đơn vị, một phần nghìn. 0,001
- Bài tập 3: Viết các số thập phân sau thành hỗn số có chứa phân số thập phân. a) 3,5 = 3 c) 18,05 = 18 b) 6,33 = 6 d) 217,908 = 217
- Vận dụng: Em hãy nêu điểm giống và khác nhau giữa hỗn số và số thập phân Hỗn số Số thập phân Giống nhau Phần nguyên Phần nguyên Khác nhau Phần phân số Phần thập phân

