Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_toan_lop_5_bai_hang_cua_so_thap_phan_doc_viet_so_t.pptx
Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HOÀNG THỊ HUỆ
- Nêu cấu tạo của số thập phân.
- Phần nguyên (ở bên trái dấu phẩy) Số thập phân Phần thập phân (ở bên phải dấu phẩy).
- Mỗi số thập phân gồm hai phần: phần nguyên và phần thập phân, chúng được phân cách bởi dấu phẩy. Những chữ số ở bên trái dấu phẩy thuộc về phần nguyên. Những chữ số ở bên phải dấu phẩy thuộc về phần thập phân.
- HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
- 1. Chơi trò chơi “Đọc, viết số thập phân": - Mỗi bạn viết một chữ số lên tấm thẻ: Chẳng hạn: 2, 3, 4, ... và ",". - Xếp các tấm thẻ chữ số và thẻ dấu phẩy để tạo được nhiều số thập phân khác nhau. Ghi lại các số thập phân mà em xếp được. - Đọc các số thập phân và nêu phần nguyên và phần thập phân của mỗi số thập phân em vừa viết được.
- 2. Đọc kĩ nội dung sau và nghe thầy/cô giáo hướng dẫn: Hàng Hàng Hàng Hàng Số thập phân Hàng Hàng trăm chục đơn vị phần phần phần mười trăm nghìn 273,591 2 7 3 , 5 9 1 Quan hệ giữa Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn các đơn vị liền sau. của hai hàng liền nhau Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
- 3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: a) Đọc và giải thích cho bạn nghe các ví dụ dưới đây : Ví dụ 1: Trong số thập phân 273,591: - Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 7 chục, 3 đơn vị. - Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 9 phần trăm, 1 phần nghìn. Số thập phân 273,591 đọc là: Hai trăm bảy mươi ba phẩy năm trăm chín mươi mốt.
- 3. Thực hiện lần lượt các hoạt động sau: Ví dụ 2 : Trong số thập phân 0,1892: - Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị. - Phân thập phân gồm có: 1 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn, 2 phần chục nghìn. Số thập phân 0,1892 đọc là: Không phẩy một nghìn tám trăm chín mươi hai. Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng Hàng phần phần phần phần Số thập phân trăm chục đơn vị --- mười trăm nghìn chục nghìn 0,1892 0 , 1 8 9 2 b) Nêu cách đọc, cách viết số thập phân.
- 3. Thực hiện lần lượt các hoạt c)động Đọc sau: kĩ nội dung sau : - Muốn đọc một số thập phân, ta đọc lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết đọc phần nguyên, đọc dấu “phẩy”, sau đó đọc phần thập phân. - Muốn viết một số thập phân, ta viết lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp: trước hết viết phần nguyên, viết dấu “phẩy”, sau đó viết phần thập phân. d) Lấy ví dụ minh họa cách đọc số thập phân, cách viết số thập phân em vừa học. - Số thập phân 68,25 đọc là: Sáu mươi tám phẩy hai mươi lăm. - Số thập phân 0,792 đọc là: Không phẩy bảy trăm chín mươi hai. - Số thập phân gồm có: năm đơn vị, tám phần mười được viết là: 5,8.
- Toán Bài 22: Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân 4. Đọc số thập phân: 549,8012. Nêu phần nguyên, phần thập phân và mối quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau trong số thập phân đó. - Số thập phân 549,8012 đọc là: Năm trăm bốn mươi chín phẩy tám nghìn không trăm mười hai. (Số thập phân 549, 8012 có phần nguyên là 549 đơn vị và phần thập phân là 8012 phần chục nghìn.) + Phần nguyên gồm có: 5 trăm, 4 chục, 9 đơn vị. + Phần thập phân gồm có: 8 phần mười, 0 phần trăm, 1 phần nghìn, 2 phần chục nghìn. - Quan hệ giữa các đơn vị của hai hàng liền nhau: +) Mỗi đơn vị của một hàng bằng 10 đơn vị của hàng thấp hơn liền sau. +) Mỗi đơn vị của một hàng bằng (hay 0,1) đơn vị của hàng cao hơn liền trước.
- B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng: • 4,16 đọc là : Bốn phẩy mười sáu. + Phần nguyên gồm có: 4 đơn vị. + Phần thập phân gồm có: 1 phần mười, 6 phần trăm. (Hay: Phần nguyên là 4 đơn vị, phần thập phân là 16 phần trăm). • 203,60 đọc là : Hai trăm linh ba phẩy sáu mươi. + Phần nguyên gồm có: 2 trăm, 0 chục, 3 đơn vị. + Phần thập phân gồm có: 6 phần mười, 0 phần trăm. (Hay: Phần nguyên là 203 đơn vị, phần thập phân là 60 phần trăm).
- B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 1. Đọc số thập phân; nêu phần nguyên, phần thập phân và giá trị theo vị trí của mỗi chữ số ở từng hàng: • 2213,54 đọc là: Hai nghìn hai trăm mười ba phẩy năm mươi tư. + Phần nguyên gồm có: 2 nghìn, 2 trăm, 1 chục, 3 đơn vị. + Phần thập phân gồm có: 5 phần mười, 4 phần trăm. (Hay: Phần nguyên là 2213 đơn vị, phần thập phân là 54 phần trăm). • 0,089 đọc là: Không phẩy không tám mươi chín. + Phần nguyên gồm có: 0 đơn vị. + Phần thập phân gồm có: 0 phần mười, 8 phần trăm, 9 phần nghìn. (Hay: Phần nguyên là 0 đơn vị, phần thập phân là 89 phần nghìn).
- Ø Giá trị của mỗi chữ số: Hàng Hàng Hàng Số thập Hàng Hàng Hàng Hàng phần phần phần phân nghìn trăm chục đơn vị mười trăm nghìn 4, 16 4 , 1 6 203,60 2 0 3 , 6 0 2213,54 2 2 1 3 , 5 4 0,089 0 , 0 8 9
- B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH 2. Viết số thập phân có: a) Sáu đơn vị, bảy phần mười; 6,7 b) Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, bảy phần trăm;32,87 c) Năm mươi lăm đơn vị, năm phần mười, năm phần trăm, năm phần nghìn; 55,555 d) Bảy nghìn không trăm linh ba đơn vị, bốn phần trăm;7003,04 e) Không đơn vị, sáu phần nghìn. 0,006
- 3. a) Chuyển các phân số thập phân sau thành hỗn số (theo mẫu): b) Chuyển các hỗn số để được ở phần (a) thành các số thập phân : Mẫu : 36 = 36,8 = 73,4 = 56,08 = 9,05
- 4. Chuyển các phân số thập phân sau thành số thập phân, rồi đọc các số thập phân đó. = 72,1 = 20,15 = 4,619 = 0,1234 72,1 đọc là: Bảy mươi hai phẩy một. 20,15 đọc là: Hai mươi phẩy mười lăm. 4,619 đọc là: Bốn phẩy sáu trăm mười chín. 0,1234 đọc là: Không phẩy một nghìn hai trăm ba mươi tư.
- 5. Điền giá trị của các chữ số vào bảng sau (theo mẫu): Số 3,759 37,59 375,9 3759 Giá trị của Chữ số 7 7 70 700 Chữ số 3 3 30 300 3000 Chữ số 5 5 50 Chữ số 9 9

