Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

pptx 27 trang Nguyễn Hồng 14/12/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_toan_lop_5_bai_bang_don_vi_do_khoi_luong_nam_hoc_2.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Toán Lớp 5 - Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HOÀNG THỊ HUỆ
  2. 1. Kể tên các đơn vị đo khối lượng em đã học theo thứ tự từ lớn đến bé. tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
  3. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2kg = g. Đáp án: 2000g.
  4. 3. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 4 tấn 56kg = kg.
  5. 4. Nêu kết quả phép tính: 312 tạ : 3 = tạ. Đáp án:104 tạ.
  6. 5. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 2 kg = cân (kí). Đáp án: 2 cân (kí).
  7. 6. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 3 lạng = g. Đáp án: 3 lạng = 300 g.
  8. TOÁN BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG Hướng dẫn học trang 36 MỤC TIÊU - Lập bảng đơn vị đo khối lượng. - Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo khối lượng liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
  9. 1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng dưới đây cho thích hợp: Lớn hơn Ki-lô- Bé hơn ki-lô-gam gam ki-lô-gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn 1 tạ 1 yến 1 kg 1 hg 1dag 1g= = ... tạ = ... yến = ... kg = .....hg = ....dag = .... g =.....kg = .....kg = .... kg = .... tạ = ......yến = .....kg = .....hg = .... tấn
  10. 1. a. Viết vào chỗ chấm trong bảng đơn vị đo khối lượng dưới đây cho thích hợp: Lớn hơn Ki-lô- Bé hơn ki-lô-gam gam ki-lô-gam tấn tạ yến kg hg dag g 1 tấn = 10 tạ = 1000kg
  11. b. Viết tiếp vào chỗ chấm cho thích hợp: Nhận xét: Hai đơn vị đo khối lượng liền nhau: v Đơn vị lớn gấp ..... đơn vị bé hơn tiếp liền. v Đơn vị bé bằng ..... đơn vị lớn hơn tiếp liền.
  12. 1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm: a. 5 tấn = .......50 tạ b. 80 tạ = .....8 tấn 34 tạ = .......340 yến 1300 kg = ......13 tạ 21 yến = .......210 kg 310kg = .......31 yến 5kg = ........5000 g 25 000kg = ...25 tấn c. 1 tạ = ........ tấn 1 yến = ........ tạ 1kg = ......... yến 1g = .............kg
  13. 2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm: 12 tấn 23kg = ...........12 023 kg; 12 tạ 23kg = ...........1223 kg; 7kg 21g = .............7021 g.
  14. 3.Thửa ruộng thứ nhất thu được 780kg thóc, thửa ruộng thứ hai thu được 1 tấn 42kg thóc. Hỏi cả hai thửa ruộng thu được bao nhiêu ki-lô-gam thóc? Tóm tắt: Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc. Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc?
  15. Tóm tắt: Thửa ruộng thứ nhất: 780kg thóc. Thửa ruộng thứ hai: 1 tấn 42kg thóc. Cả hai thửa ruộng : ...........kg thóc? Bài giải: Đổi: 1 tấn 42 kg = 1042 kg Cả hai thửa ruộng thu được số ki-lô- gam thóc là: 780 + 1042 = 1822 (kg) Đáp số: 1822kg thóc.