Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ nhiều nghĩa - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

pptx 34 trang Nguyễn Hồng 14/12/2025 130
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ nhiều nghĩa - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pptxbai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_tu_nhieu_nghia_nam_hoc_2023_2.pptx

Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ nhiều nghĩa - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HOÀNG THỊ HUỆ
  2. bànbàn chânchân chân ghế chân núi
  3. TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT NHẬN XÉT 1. Nối mỗi từ ở cột A với nghĩa thích hợp ở cột B:
  4. Nghĩa Từ gốc răng mũi tai (nghĩa ban đầu)
  5. 2. Nghĩa của các từ in đậm trong khổ thơ sau có gì khác nghĩa của chúng ở bài tập 1? Răng của chiếc cào Làm sao nhai được? Mũi thuyền rẽ nước Thì ngửi cái gì? Cái ấm không nghe Sao tai lại mọc? QUANG HUY
  6. Nghĩa Nghĩa Từ Khác nhau gốc chuyển Răng cào răng không dùng để nhai Mũi thuyền mũi không dùng để ngửi Tai ấm tai không dùng để nghe
  7. Một Một hoặc một số nghĩa gốc nghĩa chuyển
  8. Nghĩa Nghĩa Từ Khác nhau gốc chuyển Răng cào răng không dùng để nhai Mũi thuyền mũi không dùng để ngửi Tai ấm tai không dùng để nghe
  9. TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT NHẬN XÉT 3. Nghĩa của các từ răng, mũi, tai ở bài 1 và 2 có gì giống nhau?
  10. Nghĩa Nghĩa Từ Khác nhau Giống nhau gốc chuyển Răng cào vật nhọn, sắc, răng không dùng xếp đều nhau để nhai thành hàng Mũi thuyền có đầu nhọn, mũi không dùng nhô ra để ngửi phía trước Tai ấm mọc chìa ra tai không dùng hai bên để nghe
  11. GHI NHỚ Một Một hoặc một số nghĩa gốc nghĩa chuyển Mối liên hệ
  12. bànbàn chânchân chân núi chân ghế
  13. Gấu con đi du lịch
  14. CÂU HỎI: 106809345271 Tìm từ mang nghĩa gốc A. răng cưa C. hàm răng B. răng lược D. răng cào
  15. CÂU HỎI: 106809345271 Tìm từ mang nghĩa gốc A. tay quay C. tay áo B. tay tre D. đôi tay
  16. CÂU HỎI: 106809345271 Tìm từ mang nghĩa gốc A. lưng áo C. lưng ghế B. cái lưng D. lưng núi
  17. Từ nào mang nghĩa gốc trong mỗi nhóm từ? răng cưa, răng lược, hàm răng,răng, răngrăng càocào tay quay, tay tre, tay áo, đôi tay lưnglưng áo,áo, cáicái lưng,lưng, lưnglưng ghế,ghế, lưnglưng núinúi
  18. LUYỆN TẬP Bài 1: Gạch 1 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa gốc; gạch 2 gạch dưới các từ mắt, chân, đầu mang nghĩa chuyển. a. Mắt - Đôi mắt của bé mở to. - Quả na mở mắt. b. Chân - Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân. - Bé đau chân. c. Đầu - Khi viết, em đừng ngoẹo đầu. - Nước suối đầu nguồn rất trong.