Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ đồng âm - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ đồng âm - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_tu_dong_am_nam_hoc_2023_2024.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Từ đồng âm - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HOÀNG THỊ HUỆ
- Thứ 3 ngày 10 tháng 10 năm 2023 TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT KHỞI ĐỘNG:
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Bài 1: Em hãy nối từ “ hoà bình” với những từ đồng nghĩa sau: Bình yên Bình thản Yên lặng Thái bình Hoà bình Hiền hoà Thanh thản Thanh bình Yên tĩnh Bài 2: Em hãy đặt câu với từ vừa tìm được ở Bài tập trên?
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm I - Nhận xét. 1/ Đọc các câu sau đây: a) Ông ngồi câu cá. b) Đoạn văn này có 5 câucâu. 2/ Dòng nào dưới đây nêu đúng nghĩa của mỗi từ câu ở bài tập 1? - Bắt cá, tôm, bằng móc sắt nhỏ ( thường có mồi ) buộc ở đầu một sợi dây. - Đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn trên văn bản được mở đầu bằng một chữ cái viết hoa và kết thúc bằng một dấu ngắt câu.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Quê em nằm bên con sông hiền hòa. Chiều chiều, đi học về chúng em cùng nhau ra bờ sông thả diều. Những cánh đồng lúa mênh mông, xanh biếc. Đàn cò trắng rập rờn bay lượn. Cạnh bờ ao, đàn trâu thung thăng gặm cỏ. Ông ngồi câucâu cá. Đoạn văn này có 5 câucâu.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm I - Nhận xét: - Bắt cá, tôm bằng móc sắt a. Ông ngồi câu cá. nhỏ (thường có mồi) buộc ở đầu một sợi dây. b. Đoạn văn này có 5 câu. - Đơn vị của lời nói diễn đạt một ý trọn vẹn, trên văn bản được mở đầu bằng một chữ cái viết hoa và kết thúc bằng một dấu ngắt câu.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm H: Thế nào là từ đồng âm? Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa. II - Ghi nhớ: Từ đồng âm là những từ giống nhau về âm nhưng khác hẳn nhau về nghĩa.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm III – Luyện tập: 1. Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau: a) Cánh đồng – tượng đồng – một nghìn đồng
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Cánh đồng: là khoảng đất rộng và bằng phẳng, dùng để cày cấy, trồng trọt.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Tượng đồng: đồng là kim loại có màu đỏ, dễ dát mỏng và kéo sợi, thường dùng làm dây điện và hợp kim.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Một nghìn đồng: đồng là đơn vị tiền tệ Việt Nam.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm IIIIII –– LuyệnLuyện tập:tập: 1. Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau: b) Hòn đá – đá bóng
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Hòn đá: đá là chất rắn cấu tạo nên vỏ trái đất, kết thành từng tảng, từng hòn.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Đá bóng: đá là đưa nhanh chân và hất mạnh bóng cho ra xa hoặc đưa vào khung thành đối phương.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm IIIIII –– LuyệnLuyện tập:tập: 1. Phân biệt nghĩa của những từ đồng âm trong các cụm từ sau: c) Ba và má – ba tuổi
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Ba và má : ba là người sinh ra và nuôi dưỡng mình.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm - Ba tuổi: ba là số tiếp theo số 2 trong dãy số tự nhiên.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm IIIIII –– LuyệnLuyện tập:tập: 2. Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm bàn, cờ, nước.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT III - Luyện tập: Từ đồng âm 2. Đặt câu để phân biệt các từ đồng âm bàn, cờ, nước: Cờ Lá cờ Bàn cờ M: - Nhà nhà treo cờ mừng ngày Quốc Khánh. - Cờ là một môn thể thao được nhiều người yêu thích.
- TIẾNGTIẾNG VIỆTVIỆT Từ đồng âm III - Luyện tập: bàn bàn phím cái bàn bànbạc

