Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
bai_giang_tieng_viet_lop_5_bai_mo_rong_von_tu_thien_nhien_na.ppt
Nội dung tài liệu: Bài giảng Tiếng Việt Lớp 5 - Bài: Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên - Năm học 2023-2024 - Hoàng Thị Huệ
- TRƯỜNG TIỂU HỌC XUÂN HỒNG DẠY TỐT-HỌC TỐT GV: HỒNG THỊ HUỆ
- 1 T R Á I N G H Ĩ A 2 H Ữ U Í C H 3 B I Q U A N 4 L Ê N 5 Đ Ồ N G N G H Ĩ A 6 Đ Ồ N G Â M 7 C H I Ế N H Ữ U 8 H Ọ C S I N H 9 T I ẾÙ N L Ê N 10 C Ô N G N H Â N ĐỐN Ơ CHỮ 10. Từ có 8 chữ cái dùng chỉ những người 8. Từ có 7 chữ cái, các bạn9. Từ cắp có sách 7 chữ đến cái, trường có nghĩa được là đi về phía trước. 7. Từ có 8 chữ cái, chỉgọi những là gì?. người thợ làm việc ở nhà máy, xí nghiệp 6. Ô chữ có 6 chữ cái, chỉ từ giống nhau về âm cùng chiến đấu với nhau. 5. Ô chữ có 9 chữ cái chỉ những từ có nghĩa giống nhau 2. Từ có 6 chữ cái, trái nghĩa với “vô ích” nhưng khác hẳn nhau về nghĩa. 1. Ô chữ có 9 chữ cái: hoặc gần giống nhau. 3. Từ có 6 chữ cái, trái nghĩa với “lạc Những từ có nghĩa trái ngược nhau gọi là từ quan” 4. Từ có 3 chữ cái, trái nghĩa với từ "xuống" là gì?
- TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
- Quan sát các hình ảnh sau và cho biết: - Những sự vật nào do con người làm ra? - Những sự vật nào tự nhiên có?
- Phố cổ Hội An Phong Nha–Kẻ Bàng Vịnh Hạ Long Cầu Mỹ Thuận
- TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Bài 1: Dịng nào dưới đây giải thích đúng nghĩa từ thiên nhiên? a. Tất cả những gì do con người tạo ra. b. Tất cả những gì khơng do con người tạo ra. c. Tất cả mọi thứ tồn tại xung quanh con người.
- Một số hình ảnh thiên nhiên đẹp
- Vịnh Hạ Long
- Vịi rồng
- lốc nước
- TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Bài 2: Tìm trong các thành ngữ, tục ngữ sau những từ chỉ các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên: a) Lên thác xuống ghềnh. b) Góp gió thành bão. c) Nước chảy đá mòn. d) Khoai đất lạ, mạ đất quen.
- - Thác: chỗ dịng suối dịng sơng cĩ nước chảy từ trênThác cao Gia trútLong-Đăk xuống lăc thấp. Thác Cam Ly- Đà Lạt Thác Easơ- Cao Bằng Thác Y- a- ly - KonTum
- Gặp nhiều gian nan ,vất vả a) Lên thác xuống trong cuộc sống. ghềnh Kiên trì, bền bỉ thì việc lớn b) Gĩp giĩ thành cũng làm xong. bão Khoai trồng nơi đất mới, đất lạ thì tốt;mạ trồng nơi c) Nước chảy đá đất quen thì tốt. mịn Tích tụ lâu nhiều cái nhỏ d) Khoai đất sẽ thành cái lớn,thành sức lạ,mạ đất quen mạnh lớn.
- TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Cùng suy nghĩ? a) thác .ghềnh. Những sự vật này b) giĩ .bão. khơng do con người tạo nên. c) Nước đá d) Khoai đất mạ đất .
- TiếngTiếng ViệtViệt Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên Bài 3: Tìm những từ ngữ miêu tả không gian: a) Tả chiều rộng. M: bao la ....

